Hỏi Ngã Chính Tả Tự Vị

Hỏi Ngã Chính Tả Tự Vị - Biên Soạn Lê Trực Doanh Doanh - Tạp Chí Dân Văn Hiệu Đính Và Phát Hành

HỎI NGÃ CHÁNH TẢ TỰ VỊ
FLIPBOOK, EDITED BY DOANH DOANH(LÊ TRỰC)
TẠP CHÍ DÂN VĂN
HIỆU ĐÍNH & PHÁT HÀNH
Email: danvanmagazine@gmail.com


CÁCH TRA CHỮ TRONG TỰ VỊ NÀY

1. Ðối với những chữ kép thì tra theo vần của chữ có dấu Hỏi hay Ngã. Ví dụ muốn biết chữ Ủi trong An ủi viết dấu Hỏi hay Ngã thì tra chữ Ủi, hoặc Bẩn trong Dơ bẩn thì tra chữ Bẩn.

2. Những chữ kép mà chữ có dấu Hỏi hoặc Ngã dứng truớc (ví dụ Mẫu thân) sẽ được sắp truớc, và những chữ kép mà chữ có dấu hỏi họăc ngã đứng sau (ví dụ Gương mẫu, Kế mẫu) thì đuợc sắp sau, nghĩa là Mẫu thân ở phần đầu chữ Mẫu, Gương mẫu, Kế mẫu ở phần cuối chữ Mẫu.

3. Những chữ đồng âm được sắp gần nhau cho dễ tìm. Ví dụ chữ VẢY, được sắp ngay sau những chữ VẢI, VÃI, thay vì theo thứ tự của mẫu tự thì phải cách xa nhau, sẽ không tiện cho độc giả tra tìm.

4. Chữ Y sắp chung với chữ I vì không có phân biệt gì trong khi phát âm. Chỉ do thói quen mà viết Quý hay Quí.

5. Chữ nào không có trong cuốn Tự Vị này, qúy độc giả mail ngay cho Tạp Chí Dân Văn (danvanmagazine@gmail.com), toà soạn sẽ hồi đáp ngay.

- A -

Ả -- chỉ nguời đàn bà, ả đào, cõ ả, êm ả, oi ả, óng ả, Ả-Rập.
Ải -- tiếng hét của kép hát ải ải! -- chỗ qua lại ở biên giới ải quan, biên ải, cửa ải,  dây ải, tự ải (thắt cổ tự tử)
Ảm -- tối tăm ảm đạm.
Ảng -- cái chậu lớn, ảng đựng nuớc.
Ảnh -- ám ảnh, ảo ảnh, hình ảnh, màn ảnh, nhiếp ảnh, tranh ảnh, ảnh huởng;
        -- anh ấy ảnh đã đi rồi.
Ảo -- mập mờ, nhu thật ảo ảnh, ảo giác, ảo mộng, ảo thuật, ảo tuởng, ảo vọng,      huyền ảo;-- buồn phiền ảo não.
Ẵm -- bế , bồng trên tay con còn ẵm ngửa.
Ẳng -- tiếng chó con kêu, chó con kêu ẳng ẳng.
Ẩm -- ẩm độ, ẩm mốc, ẩm thấp, ẩm uớt, âm ẩm, ẩm thực, độc ẩm, đối ẩm, ê ẩm,   ế ẩm.
Ẩn -- trốn, lánh đi , giấu ẩn cư, ẩn danh, ẩn dật, ẩn hiện, ẩn náu, ẩn nấp, ẩn nhẫn,  ẩn sĩ, ẩn số, ẩn tình, ẩn ý, bí ẩn, trú ẩn.
Ẩu -- mửa ẩu thổ, thuợng ẩu hạ tả ; -- không cẩn thận làm ăn ẩu tả, nói ẩu quá; --  đánh lộn ẩu đả.

- B -

Bả -- bà ấy bả đi rồi; -- mồi bả vinh hoa, ăn phải bả, bả vai, bươn bả.
Bã -- hết cốt, chỉ còn xác bã hèm, bã mía, bã ruợu, bã trầu, cặn bã, buồn bã.
Bải -- bải hoải, chối bai bải, bô hô bải hải.
Bãi -- chỗ rộng và dài, bãi biển, bãi bùn, bãi cát, bãi cỏ, bãi cốt trầu, bãi chiến      truờng, bãi mìn, bãi phân, bãi sa mạc, bãi tha ma; -- ngưng, thôi, nghỉ, bãi            binh, bãi bỏ, bãi chợ, bãi công, bãi chiến, bãi chức, bãi học, bãi khoá, bãi          miễn, bãi nại, bãi thị, bãi truờng; bãi buôi, bợm bãi, bừa bãi.
Bảy -- số 7, bảy nổi ba chìm, bóng bảy.
Bãm -- dữ, thô tục ăn bãm, bổm bãm.
Bản -- tờ, tập, bài, bản án, bản địa, bản đồ, bản hiệp uớc, bản cửu chương, bản      tin,thước bản, xuồng tam bản; Nhật Bản. bản kịch bản nhạc, bản nháp, bản          sao, bản thảo, bản chất, bản chức, bản họng, bản kẽm, bản lãnh, bản lề, bản mặt, bản ngã, bản mệnh, bản năng, bản quyền, bản tánh, bản thân, bản thể, bản vị, bản xứ, ấn bản, bài bản, biên bản, căn bản, cơ bản, tái bản, tục bản, văn bản, vong bản, xuất bản, ván bản để đóng xuồng,
Bảng -- bảng đen, bảng số, bảng hổ đề danh, bảng nhãn (đậu nhì), bảng thống kê, bảng vàng, bảng yết thị, đăng bảng, treo bảng, vẽ bảng, bảng lảng.
Bảnh -- vẻ sang bề ngoài, bảnh bao, bảnh tỏn, bảnh trai, chơi bảnh, diện bảnh,      xài bảnh, bảnh mắt.
Bảo -- quý, bảo kiếm, bảo tháp, bảo vật, bảo (bửu) quyến, gia bảo; -- chỉ dạy,        biểu, chỉ bảo, dạy bảo, răn bảo, khuyên bảo, bảo ban; -- giữ, che chở bảo an, bảo bọc, bảo chứng, bảo duỡng, bảo đảm, bảo hoàng, bảo hiểm, bảo hộ, bảo lãnh, bảo mật, bảo phí, bảo quản, nhà bảo sanh (không bao giờ viết: nhà biểu sanh), bảo tàng, bảo toàn, bảo tồn, bảo thủ, bảo trì, bảo trọng, bảo trợ, bảo vệ.
Bão -- gió lớn, bão bùng, bão lụt, bão táp bão tố, bão tuyết, mua bão, góp gió làm bão -- ôm ấp hoài bão; nhiều bão hoà, bão mãn.
Bẳm -- chăm bẳm.
Bẩm – trình lên, bẩm báo, bẩm cáo, bẩm trình, phúc bẩm; -- do trời phú cho bẩm chất, bẩm sinh, bẩm tính, châm bẩm, lẩm bẩm.
Bẫm -- mạnh, thô bạo cày sâu cuốc bẫm, bụ bẫm.
Bẵng -- im bặt, vắng lâu im bẵng, quên bẵng, bẵng đi một dạo.
Bẩn -- dơ dáy, bẩn thỉu, do bẩn; -- túng thiếu bẩn chật, túng bẩn, lẩn bẩn, xẩn bẩn.
Bẩu -- thiếu lễ độ, vô phép ăn nói, bẩu lẩu.
Bẩy -- ướt át, lầy lội đường bẩy hầy, giậm bẩy sân; -- dùng đòn bắn lên bẩy lên (xeo, nạy lên) đòn bẩy, bẩy cột nhà, run bây bẩy, lẩy bẩy.
Bẫy -- cạm để lừa bẫy chim, bẫy chuột, cạm bẫy, gài bẫy, đặt bẫy, mắc bẫy, vướng bẫy.

Bẻ -- bứt, làm cho lìa ra, bẻ cổ, bẻ gãy, bẻ khúc, bẻ măng, bẻ trái cây; -- bác đi, sửa lại bác bẻ, bắt bẻ, bẻ tay lái, vặn bẻ, vọp bẻ.
Bẽ -- ngỡ ngàng, thẹn duyên phận bẽ bàng, làm bẽ mặt nguời ta.
Bẻm -- nói nhiều bẻm miệng, bẻm mép, bỏm bẻm.
Bẽn -- dáng hổ thẹn bẽn lẽn.
Bẻo -- bẻo mép, chút bẻo, chim chèo bẻo.
Bẽo -- bạc bẽo.
Bể -- tan vỡ ra, bể nát, bể tan, bể vỡ, đập bể, đổ bể, rớt bể; -- biển bể ái thuyền tình, bể cả, bể dâu,bể khổ, bể khơi, bể nghể muốn bịnh.
Bễ -- ống thụt thổi lửa thổi bễ, thụt bễ, ống bễ thợ rèn.
Bển -- bên ấy (nói tắt) ở bển, qua bển.
Bễu -- mình nuớc, bệu thịt bễu.
Bỉ -- khinh khi bỉ mặt, bỉ ổi, khinh bỉ, thô bỉ; -- kia, nguời kia bỉ nhân, bỉ thử; bền bỉ; nuớc Bỉ, vận xấu bỉ cực thái lai, vận bỉ.
Biển -- vùng nuớc mặn biển cả, bãi biển, bờ biển, cá biển, rong biển; -- tấm sắt, gỗ ... trên có chữ biển hiệu, biển số xe; -- lấy cắp, lừa bịp biển lận, biển thủ.
Biểu -- bày ra, tỏ ra biểu diễn, biểu dương, biểu hiệu, biểu lộ, biểu đồng tình, biểu thị, biểu ngữ, biểu quyết, biểu tình, đại biểu, đồ biểu, tiêu biểu; -- bà con bên ngoại biểu huynh, biểu muội; -- tờ tấu dâng vua biểu chương, biểu tấu; -- đồng hồ đo hàn thử biểu, phong vũ biểu; -- bảo, ra lịnh chỉ biểu, dạy biểu.

Bỉu -- trề mõi duới ra bỉu môi, dè bỉu.
Bỉnh -- bỉnh bọt, buớng bỉnh.
Bĩnh -- phá bĩnh.

Bỏ -- không giữ lại nữa, bỏ bê, bỏ chồng, bỏ dở, bỏ hoang, bỏ lẩy, bỏ liều, bỏ lửng, bỏ mứa, bỏ phí, bỏ qua, bỏ quên, bỏ rơi, bỏ sót, bỏ vợ, bỏ xó, bác bỏ, phế bỏ, ruồng bỏ; -- thêm vô, để vào bỏ bùa, bỏ hành, bỏ muối, bỏ ngải, bỏ ống, bỏ ớt, bỏ tiêu, bỏ phân, bỏ phiếu, bỏ tù; tiếng chửi thề bỏ bố, bỏ mạng, bỏ mẹ! bỏ ngỏ, bỏ nhỏ.
Bõ -- cho đáng cho bõ ghét, cho bõ giận, chẳng bõ công; vú bõ (cha mẹ đỡ đầu), bõ giâ (nguời tớ già).
Bỏm -- nhai bỏm bẻm.
Bõm -- lội bì bõm, rơi lõm bõm, nhớ bập bõm.
Bỏn -- hà tiện, rít ròng, bỏn sẻn (bủn xỉn).
Bỏng -- phỏng, bỏng lửa, bỏng nuớc sôi, nóng bỏng; xôi hỏng bỏng không, bé bỏng, lỏng bỏng.
Bổ -- bửa cho vỡ ra, bổ cau, bổ củi, bổ dừa, bổ làm đôi; -- đánh vào sóng bổ gành, đánh bổ vào đầu, đau như búa bổ; -- bù vào, thêm sức bổ cứu, bổ duỡng, bổ khỏe, bổ khuyết, bổ sung, bổ trợ, bổ túc, bồi bổ, tẩm bổ, thuốc bổ, tu bổ, vô bổ; ván bổ kho, ngã bổ chửng, chạy bổ sấp, bổ ngửa, bổ dụng, bổ nhậm, bổ nhiệm.
Bổi -- mồi nhạy lửa, củi bổi, dăm bổi, thuốc bổi, giấy bổi.
Bổn (Bản) -- bổn báo, bổn chức, bổn đạo, bổn mạng, bổn phận, bổn xứ.
Bổng -- giọng cao, lên cao bổng trầm, bay bổng, bắn bổng, dở bổng, nhắc (nhấc) bổng lên; -- tiền cấp phát học bổng, lương bổng, bổng cấp, bổng lộc, huu bổng; tha bổng.
Bỗng -- không ngờ truớc, bỗng chốc, bỗng dưng, bỗng đâu, bỗng không, bỗng nhiên, nhẹ bỗng.
Bở -- mềm, dễ rời ra bở rẹt, đất bở; -- được lợi dễ dàng kiếm được món bở, béo bở, tưởng bở.
Bỡ -- ngỡ ngàng, lúng túng bỡ ngỡ.
Bởi -- nhân vì, nguyên cớ bởi đâu, bởi thế, bởi vậy, bởi vì.
Bỡn – đùa, giỡn, trêu bỡn cợt, đùa bỡn, dễ như bỡn, nói bỡn mà hóa thật.

Bủa -- vây chung quanh bủa giăng, bủa luới, bủa vây.
Bủn -- nát, con cá bủn, thịt bủn; -- rời rã, thối chí bủn rủn tay chân; -- nhỏ nhen, keo kiết bủn xỉn.
Bủng -- da xanh bủng, mặt bủng da chì.
Buổi -- một phần ngày buổi sáng, trua, chiều, nửa buổi, buổi lễ, ngày hai buổi, thời buổi.
Bửa -- sả ra, bổ ra bửa cau, bửa củi, bửa khúc.
Bữa -- buổi ăn bữa ăn, bữa cháo bữa rau -- một ngày bữa nay, bữa nọ, bữa kia, mỗi bữa, mấy bữa rày.
Bửng -- ngang chận ván bửng, đắp bửng.
Buởi -- trái buởi, buởi Biên Hòa.
Bửu / Bảo -- quý báu, bửu bối, bửu quyến, bửu tháp, bát bửu.

- C -

Cả -- cả cuời, cả gan, cả giận, cả kinh, cả làng cả nuớc, cả mồ, cả nhà, cả lũ, cả nể , cả quyết, cả sợ, cả thảy, cả vợ lẫn chồng, cả vú lấp miệng em, anh cả, biển cả, cao cả, cây cao bóng cả, con cả, chả đi đâu cả, đến cả, giá cả, già cả, kẻ cả, vợ cả, mặc cả, ruộng cả ao liền, õng hương cả, tất cả.
Cải -- loại rau lớn lá cải bắp, cải bẹ xanh, cải rổ, cây cải trời, củ cải -- thay đổi cải biến, cải cách, cải chính, cải dạng, cải hóa, cải hối, cải huấn, cải lương, cải tạo, cải tổ, cải táng, cải tiến, cải thiện, cải trang, cải lão hoàn đồng.
Cãi -- chống lại cãi bừa, cãi bướng, cãi cọ, cãi lẫy, cãi lộn, cãi nhau, cãi vã, bàn cãi, trạng sư cãi truớc tòa.
Cảy -- lắm, khá do cảy, trộng cảy.
Cảm -- dám, không sợ cảm tử, dũng cảm, quả cảm -- biết bằng cảm tính cảm động, cảm giác, cảm hóa, cảm hứng, cảm kích, cảm mến, cảm nghĩ, cả món, cảm phục, cảm tạ cảm tình, cảm tuởng cảm thông, cảm ứng, cảm xúc, ác cảm, đa cảm, giao cảm, mặc cảm, tình cảm, thiện cảm thương cảm; -- nhiễm phải cảm gió, cảm hàn, cảm mạo, cảm nắng.
Cản -- ngăn lại, chống cản đường, cản ngăn, cản trở, truy cản.
Cảng -- bến tàu, bến xe hải cảng, phi cảng, nhập cảng, xuất cảng, thương cảng, xa cảng, Hương-Cảng (Hongkong); -- tiếng đồ sành bể cổn cảng, lảng cảng.
Cảnh -- bờ cỏi nhập cảnh, xuất cảnh -- phòng giữ, báo tin cảnh binh, cảnh bị, cảnh cáo, cảnh giác, cảnh sát, cảnh tỉnh, cảnh vệ; - hình sắc, sự vật truớc mắt cảnh éo le, cảnh huống, cảnh khổ, cảnh ngộ, cảnh sắc, cảnh trạng, cảnh trí, cảnh tượng, cảnh vật, bối cảnh, hoàn cảnh, phong cảnh, quang cảnh, tả cảnh, tình cảnh, tức cảnh.
Cẳn .. cằn nhằn cẳn nhẳn.
Cẳng – chân, ba chân bốn cẳng, chỏng cẳng, chụm cẳng, nhà cao cẳng, cẳng ghế, giậm cẳng kêu trời, chó con kêu cẳng cẳng.
Cẩm – quý, cẩm bào, cẩm nang, cẩm thạch, cẩm tú, thập cẩm, bông cẩm nhung, màu lá cẩm, cây cẩm lai, nói lẩm cẩm.
Cẩn -- khảm vào, cẩn ốc xa cừ, tủ cẩn; -- dè dặt, cung kính cẩn cáo, cẩn mật, cẩn phòng, cẩn tín, cẩn thận, cẩn trọng, bất cẩn, kính cẩn, tín cẩn, hợp cẩn giao bôi.
Cẩu -- không cẩn thận cẩu thả ; -- chó, cẩu trệ, cẩu tặc, hải cẩu, tranh vân cẩu; -- cậu ấy cẩu vừa đi ra.

Cỏ -- cỏ cây, cỏ rác, bãi cỏ, đông như kiến cỏ, giặc cỏ, ma cỏ, nhổ cỏ, rau cỏ .
Cỏi -- cứng cỏi.
Cõi -- cảnh, vùng cõi âm, cõi biên thùy cõi chết, cõi dời, cõi lòng, cõi tiên, cõi trần, cõi tục, làm vua một cõi, bờ cõi, còm cõi, già tới cõi.
Cỏm -- ki cỏm, cỏm rỏm.
Cỏn -- con nhỏ ấy, cỏn vừa đi với thẳng; -- nhỏ nhít, cỏn con.
Cõng -- mang trên lưng, chị cõng em, cõng rắn cắn gà nhà.
Cổng -- cửa ngõ cổng làng, cổng xe lửa, đóng cổng, gác cổng, kín cổng cao tuờng.
Cổ -- cô ấy; -- bộ phận của cơ thể cổ chân, cổ họng, cổ tay, cắt cổ, kiền cổ, mắc cổ, ngóng cổ, ngửa cổ, rút cổ, cứng cổ ; -- nuớc cốt trầu, cổ trầu; -- xưa, cũ kỹ, cổ điển, cổ hủ, cổ lệ , cổ lỗ si, cổ kim, cổ kính, cổ ngữ, cổ nhân, cổ so, cổ sử, cổ thụ, cổ tích, cổ truyền, cổ van, hoâi cổ, khảo cổ; cổ đông, cổ phần, cổ võ, cổ phiếu, cổ động, cổ xuý, cổ quái, bịnh cổ truớng.
Cỗ -- cỗ xe, cỗ quan tài, cỗ bài tứ sắc; -- ăn cỗ, dọn cỗ, cỗ cuới mâm cao cỗ đầy, tiếng chào cao hơn cỗ.
Cổi -- lột bỏ, tháo ra cổi áo, cổi giáp, cổi giày, cổi trầ n, cổi gỡ, cổi mở.
Cỗi -- còi, già cằn cỗi, cây dã cỗi, đất cỗi, già cỗi; -- gốc, cội cỗi rễ.
Cổn -- tiếng khua cổn cảng, lổn cổn.
Cỡ -- loại, độ, chừng cỡ, chừng, cỡ nào? lỡ cỡ, quá cỡ, đủ các cỡ, mắc cỡ, vừa cỡ.
Cởi -- xem chữ Cổi
Cỡi, Cuỡi -- ngồi trên lưng, cỡi cổ, cỡi hạc về trời, cỡi ngựa, cỡi sóng, cỡi trâu, cỡi xe đạp.
Cỡn -- động cỡn, ngắn cũn cỡn.

Củ -- củ ấu, củ cải, củ gừng, củ hành, củ khoai, củ mì, củ nghệ, củ sắn, củ tỏi; -- có tổ chức, nền nếp việc làm có quy củ.
Cũ -- không còn mới cũ kỹ, cũ mèm, cụ rích, cũ xì, quê cũ làng xưa, ngựa quen đường cũ, tình xưa nghĩa cũ.
Của -- chỉ quyền sở hữu của cải, của chìm, của nổi, của tôi, của gian, lắm của, của gia bảo, của hồi môn, của đáng tội, ỷ của, của phi nghĩa.
Củi -- thân, cành cây để đốt, củi đuốc, củi lửa, củi quế gạo châu, chở củi về rừng, con bửa củi.
Cũi -- lồng để nhốt, tháo cũi sổ lồng.
Củm -- cắc ca cắc củm.
Cũn -- ngắn khó coi mặc quần áo cũn cỡn.
Củng -- lủng củng, củng cố.
Cũng -- như nhau, cũng bằng, cũng bởi, cũng được, cũng khá, cũng nën, cũng phải, cũng vậy, cũng xong.
Cuỗm -- chiếm và mang đi, trộm, cuỗm đồ đạc, cuỗm vợ nguời ta.
Cử -- cử chỉ, cử đảnh, cử động, cử hành, cử lên, cử nhân, cử quân, cử tọa, cử tri, bầu cử, công cử, đề cử, thi cử, tuyển cử, ứng cử, nhất cử luỡng tiện.
Cữ -- lúc, thời kỳ, cữ ghiền, cữ rét, làm cữ, uống thuốc chận cữ; - kiêng, cấm cữ ăn, cữ mỡ, cữ thịt, cữ ruợu, cữ tên, kiêng cữ, ở cữ, đàn bà đẻ nằm cữ.
Cửa -- lối thông để ra vào, cửa ải, cửa biển, cửa hiệu, cửa công, cửa hàng, cửa lá sách, cửa nẻo, cửa ngõ, cửa sông, cửa sổ , cửa tử , cửa thiền, cửa Phật, cửa cái, cạy cửa, đóng cửa, gài cửa, gõ cửa, mở cửa, cửa Khổng sân Trình, nhà cửa, nguỡng cửa, chết một cửa tứ, trổ cửa, vé vô cửa.
Cửi -- máy dệt, canh cửi, dệt cửi, khung cửi, mắc cửi.
Cuỡi -- xem Cỡi.
Cửng -- nhảy nhót nhảy cà cửng.
Cuỡng -- tên chim, con chim cưỡng; -- bắt ép, cuỡng bách, cưỡng bức, cưỡng chế, cưỡng chiếm, cưỡng dâm, cưỡng đoạt, cưỡng ép, cưỡng gian, cưỡng hânh, cưỡng hiếp, miễn cưỡng.
Cửu – chín, cửu chương, cửu huyền, cửu ngũ, cửu phẩm, cửu trùng, cửu tuyền, sông Cửu Long; -- lâu, vĩnh cửu, trường cửu.
Cữu -- cái hòm, di cữu, linh cữu.

- Ch -

Chả -- tiếng than, cha chả! -- không, chẳng, chả dám, chả nhẽ; - cha ấy, thằng chả; -- tên thức ăn, chả cá, chả lụa, chả giò, chả quế, bún chả, khô lân chả phụng; -- bả vai, chả vai.
Chã -- lệ rơi lã chã.
Chải -- gỡ cho suôn, gỡ cho thẳng, chải chuốt, chải dầu, chải giày, chải gỡ, chải tóc, cái bàn chải, bươn chải.
Chãi -- vững chãi.
Chảy -- di chuyển thành dòng, chảy máu, chảy xối, chảy ròng ròng, chảy xiết, thùng lũng chảy re, nấu cho chì chảy.
Chảng -- nhánh cây chảng hai, nắng chảng nhu thiëu.
Chảnh -- làm bộ, chảnh.
Chảo -- để chiên, rang, xào, chảo đụn, chảo sắt, chảo gang, chiên áp chảo.
Chão -- thứ dây lớn, đánh chão, dai như chão.
Chẵn -- số nguyên, trọn chẵn cặp, chẵn chòi, chẵn chục, ngày chẵn, chẵn một trăm.
Chẳng – chả, không, chẳng bao giờ, chẳng bù, chẳng bõ, chẳng cùng, chẳng cứ, chẳng cần, chẳng hạn, chẳng lẽ, chẳng mấy khi, chẳng những, chẳng qua, chẳng thà, chẳng trách, cực chẳng đã.
Chẫm -- chữ đúng trẫm, ông vua xưng với thần dân, người miền Bắc phát âm chữ này sai là chẫm.
Chẩn -- xác định, chẩn bịnh, chẩn đoán, chẩn mạch; -- trợ giúp, chẩn bần, chẩn tế; -- lấy bớt, chẩn bớt tiền lương, bịnh ban chẩn.
Chẩu -- chúm và trề môi, chẩu mỏ, chẩu môi, chẩu mồm. tiếng lóng, vọt.

Chẻ -- tách ra theo chiều dọc, chẻ củi, chẻ lạt, chẻ nan, chẻ làm đôi, chẻ nhỏ ra, chẻ rau muống, chẻ tre, tính chẻ sợi tóc làm hai.
Chẽ -- chặt chẽ.
Chẻm -- cá chẻm, bà con chem chẻm.
Chẽn -- quần áo chật, mặc áo chẽn; -- vách ngăn, tấm chẽn dừng.
Chễm -- ngồi chễm chệ .
Chểnh -- chểnh mảng.

Chỉ -- ngăn, cấm chỉ, đình c hỉ; -- mạng lịnh, chỉ dụ, chỉ đạo, chỉ định, chỉ thị, phụng chỉ, sắc chỉ, , thánh chỉ; -- giấy tờ, bài chỉ, chứng chỉ, tín chỉ; -- sợi nhỏ để may, thêu chỉ hồng, chỉ len, chỉ to, bắt chỉ, chạy chỉ, kim chỉ, ống chỉ, rút chỉ, chỉ vải; -- trỏ, hướng về, chỉ chọc, chỉ dẫn, chỉ điểm, chỉ giáo, chỉ nam, chỉ nẻo, chỉ rõ, chỉ thiên, chỉ trích, chỉ trỏ, chỉ vẽ, ám chỉ, địa chỉ, tôn chỉ, chăm chỉ, cử chỉ , chỉ huy, ý chỉ, Giao chỉ, coi chỉ tay; -- chị ấy, ảnh và chỉ; -- phạm vi hạn định chỉ có, chỉ là; -- 1/10 của 1 luợng, hai chỉ vàng.
Chỉa -- cây chỉa ba dùng đâm cá.
Chiểu -- căn cứ vào chiểu chi, chiểu dụ.
Chỉnh -- sửa lại, chỉnh bị, chỉnh đốn, chỉnh hình, chỉnh huấn, chỉnh lý, chỉnh tề, chỉnh trang, điều chỉnh, nghiêm chỉnh, tu chỉnh, câu văn chỉnh.
Chĩnh -- cái lu nhỏ đựng gạo, chĩnh ruợu, chĩnh tương.

Chỏ -- cùi chỏ, cánh chỏ.
Chõ -- nồi 2 tầng có lỗ ở đáy, cái chõ để nấu xôi nếp; -- xen vào, chõ miệng vào, chõ vào chuyện nguời ta; -- chồm ra ngoài nhánh cây, chõ ra ngoài.
Choảng – đánh mạnh, choảng vào đầu, choảng nhau kịch liệt.
Chỏi -- chống đỡ chỏi lại, chống chỏi, la chỏi lỏi.
Chỏm -- đỉnh, ngọn, chỏm đầu, chỏm núi, lúc còn để chỏm.
Chỏn -- lỏn chỏn.
Chỏng -- giơ cao lên, chỏng gọng, lỏng chỏng, nằm chỏng cẳng.
Chõng -- giường tre nhỏ, chõng tre, giường chõng, lều chõng đi thi ngày xưa.
Chổng -- vổng lên, chổng gọng, chổng khu, chổng mông, ghe chổng mui, thằng chổng chết trôi.
Chỗ -- nơi chốn, chỗ hay, chỗ dở, chỗ làm, chỗ nào, chỗ ngồi, chỗ ở, chỗ anh em với nhau, lỗ chỗ. Chổi -- đồ dùng để quét, chổi chà, chổi lông gà, sao chổi, ruợu chổi.
Chỗi -- chỗi dậy, chỗi buớc.
Chổm -- lổm chổm, nợ như chúa chổm.
Chở -- chuyển đi, chở chuyên, chở hàng, chở củi về rừng, che chở, chớn chở.
Chởm -- nhọn bén, chơm chởm, lởm chởm.

Chủ -- kẻ đứng đầu, chủ nhiệm, chủ bút, chủ chốt, chủ động, chủ hôn, chủ hụi, chủ khảo, chủ mưu, chủ não, chủ sở, chủ sự, chủ tọa, chủ tịch, chủ trì, bá chủ, giáo chủ, minh chủ; -- người có quyền, sở hữu, chủ điền, chủ hãng, chủ nhà, chủ nhân, chủ tiệm, điền chủ, nghiệp chủ, sở hữu chủ; -- có chủ trương, chủ chiến, chủ đề, chủ đích, chủ hòa, chủ kiến, chủ lực, chủ nghĩa, chủ tâm, chủ ý, chủ yếu, chủ nhật, chủ quan, chủ quyền, dân chủ, phản chủ, khổ chủ, tín chủ, thân chủ, thí chủ.
Chuẩn -- sửa soạn, chuẩn bị, chuẩn chi, chuẩn đích, chuẩn hành, chuẩn miễn, chuẩn nhận, chuẩn phê, chuẩn tuớng, chuẩn úy, chuẩn y, tiêu chuẩn.
Chủm -- tiếng kêu khi rớt vào nuớc, rớt nghe cái chủm.
Chủn -- ngắn, lùn, thấp chủn, ngắn chủn.
Chủng -- giống, loại, chủng loại, chủng sinh, chủng tộc, chủng viện, binh chủng, dị chủng, diệt chủng, đồng chủng; -- trồng, chủng đậu, chủng tử.
Chuỗi -- hột xỏ, xâu chuỗi bồ đề, chuỗi hổ, chuỗi ngọc, xâu chuỗi; -- thời gian, chuỗi ngày, chuỗi sầu.
Chuyển -- làm thay đổi, chuyển biến, chuyển bụ ng, chuyển động, chuyển mưa, lay chuyển, luân chuyển, uyển chuyển -- dời, gởi đi, chuyển đi, chuyển đạt, chuyển đệ , chuyển giao, chuyển hoán, chuyển huớng, chuyển ngân, chuyển nhượng, chuyển tả, chuyển tiếp, chuyển vận, thuyên chuyển.

Chữ -- ký hiệu ghi tiếng nói, chữ Hán, chữ hiếu, chữ ký, chữ nho, chữ nôm, chữ nghĩa, chữ quốc ngữ, chữ tòng, chữ trinh, chữ viết tháu, hay chữ, mù chữ, không có một đồng một chữ.
Chửa -- có thai, có chửa có nghén, bụng mang dạ chửa, chửa năm một, chửa hoang; -- chưa chửa được, chửa rồi, chửa xong.
Chữa -- trị, cứu chữa bịnh, chữa cháy, chữa trị, chạy chữa; -- sửa lại, chữa lỗi, chữa thẹn, bào chữa, sửa chữa.
Chửi -- nói lời xúc phạm, chửi bới, chửi bông lông, chửi đổng, chửi mắng, chửi rủa, chửi thề, chửi tuới, chửi xối, chửi xiên chửi xéo, chửi tục.
Chửng -- nuốt chửng (nuốt trộng), té bổ chửng.
Chững -- chưa vững, chững chạc, chững chàng, chập chững, lững chững.
Chuởng -- chưởng ấn, chưởng khế, chưởng lý, chưởng quản, chấp chuởng, phim chuởng, tiểu thuyết chưởng, chưởng môn.

- D -

Dả -- dư dả
Dã -- làm cho bớt, dã độc, dã lã, dã ruợu; -- buồn, mệt dã duợi; -- chỗ hoang, quê mùa dã chiến, dã man, dã sử, dã thú, dân dã, sơn dã, thôn dã, khỉ dã nhân, công dã tràng, dã tâm, trắng dã.
Dải -- có hình dài và hẹp, dải áo, dải cờ, dải yếm, dải thắt lưng, dải sông, dải núi, dải đồi, dải đất.
Dãi -- nuớc miếng chảy, nuớc dãi, dễ dãi, thèm nhỏ dãi, mũi dãi lòng thòng, dãi dầu mua nắng.
Dãy -- hàng dài liền nhau, dãy nhà, dãy núi, dãy phố, dãy dinh thự, hai dãy ghế .
Dãn / Giãn -- tăng độ dài, dây cao su dãn (giãn), dãn (giãn) gân cốt.
Dão -- nuớc nhì, dã lạt, mùi nuớc mắm dão, trà dão, nuớc cốt dão, cà phê dão.
Dẫm -- dò dẫm, dọa dẫm. Xem thêm Giẫm, Giẵm.
Dẩn -- câu hỏi dớ dẩn.
Dẫn -- dắt đi, đưa đến, dẫn chứng, dẫn dụ, dẫn đạo, dẫn điện, dẫn độ, dẫn đường, dẫn giải, dẫn hỏa, áp dẫn, chỉ dẫn, chú dẫn, tiến dẫn, tiểu dẫn, dẫn thủy nhập điền.
Dẩu -- dẩu lên; -- chìa môi ra, dẩu mồm ra chê ít.
Dẫu -- dầu, dù dẫu cho, dẫu mà, dẫu rằng, dẫu sao.
Dẫy -- có nhiều lắm, đầy dẫy.

Dẻ -- da dẻ, mảnh dẻ, hột dẻ.
Dẽ -- sát xuống, hết xốp dẽ, cứng, dẽ dặt, dẽ khắt, đất đã dẽ.
Dẻo -- mềm mại, bền dai, dẻo dai, dẻo nhẹo, dẻo sức, mềm dẻo, bánh dẻo, gạo dẻo cơm.
Dể -- không kính nể, khinh dể người, khi dể, khinh dể.
Dễ -- không khó, dễ bảo, dễ chịu, dễ coi, dễ dãi, dễ dàng, dễ dạy, dễ dầu gì, dễ dúng gì, dễ gì, dễ hôn! dễ ợt, dễ sợ, dễ tánh, dễ thương, dễ yêu.

Dỉ -- hé, hở dỉ hơi, dỉ lời, dỉ rang, dỉ tai; -- nói tắt chữ "dì ấy" dỉ là vợ của dượng.
Dĩ -- dĩ lỡ, dĩ nhiën, dĩ vãng, dạn dĩ, gia dĩ, khả dĩ, sở dĩ, bất đắc dĩ, hột ý dĩ, dĩ ân báo oán, dĩ hòa vi quý, dĩ thực vi tiên.
Diã -- diã hát, diã nhạc, chén diã, đánh sóc diã.
Diễm -- đẹp rực rỡ, diễm lệ, diễm phúc, diễm tình, kiều diễm.
Diễn -- diễn biến, diễn binh, diễn ca, diễn dịch, diễn đàn, diễn đạt, diễn giả, diễn giải, diễn giảng, diễn kịch, diễn nghiã, diễn tả, diễn tiến, diễn thuyết, diễn tuồng, diễn từ, diễn văn, diễn viên, diễn võ, diễn xuất, biểu diễn, thao diễn, trình diễn.
Dĩnh – thông minh, đĩnh đạt, đĩnh ngộ.
Dõi -- tiếp nối theo dòng dõi, nối dõi, dõi gót, theo dõi.
Dỏm -- dí dỏm.
Dỏng -- dựng thẳng lên, dỏng tai nghe, chó dỏng đuõi, dong dỏng cao.
Dõng -- mạnh mẽ, dõng dạc, đứng dõng lưng
Dỗng -- trần truồng, ở truồng chồng dỗng.
Dỗ -- dụ, khuyên, dỗ dành, dỗ ngọt, cám dỗ, dạy dỗ, dụ dỗ, khuyên dỗ.
Dỗi -- giận dỗi, hờn dỗi.
Dổm xem Dởm
Dở -- dở lên cao, mở ra dở bổng, dở hỏng lên, dở sách ra; -- trổ ra, lòi ra dở thói vũ phu, dở trò; -- không hay, dở ẹt, dở mạt, dở quá, dở tệ, giỏi dở, hay dở; -- lỡ, chừng dở bữa, dở chừng, dở hơi, dở dang, bỏ dở, lỡ dở; -- không rõ, tính dở dở ương ương, dở khóc dở cuời, dở khôn dở dại, dở nguời dở ngợm, dở ông dở thằng, dở sống dở chết.
Dỡ -- lấy ra, dỡ cơm, dỡ chà, dỡ nón, dỡ nhà, dỡ khoai, dỡ tốc, dỡ từ ng món, bốc dỡ hàng hoá, càn dỡ (càn rỡ).
Dởm -- giả, không tốt dồ dởm không bền, mua lầm hàng dởm.

Dũa, Giũa -- dũa cưa, dũa móng tay, giũa cưa, giũa móng tay.
Dũng -- mạnh, can đảm, dũng cảm, dũng lực, dũng lược, dũng mãnh, dũng sĩ, dũng tướng, anh dũng, trí dũng.
Duỗi -- giãn ra, duỗi cẳng, duỗi tay, duỗi thẳng ra.
Dữ -- hung bạo, dữ ác, dữ dằn, dữ dội, dữ quá, dữ tợn, giận dữ, hung dữ, thú dữ; -- quá lắm, độc dữ, mắc dữ, nhiều dữ, xấu dữ, dữ kiện (xem thêm Giữ).
Dửng – dựng lên, dửng tóc gáy; -- dộng lên dửng mỡ; -- không lo tới dửng dưng.
Duỡng – nuôi, duỡng bịnh, dưỡng dục, dưỡng đường, dưỡng giâ, dưỡng khí, dưỡng lão, dưỡng mẫu, dưỡng nhi, dưỡng sinh, dưỡng sức, dưỡng tâm, dưỡng thai, dưỡng thân, dưỡng tử, an duỡng, bảo dưỡng, bổ dưỡng, bồi dưỡng, cấp dưỡng, dung duỡng, điều dưỡng, hoạn dưỡng, phụng dưỡng, tiếp duỡng, cha sinh mẹ duỡng.

- Ð -

Ðả -- đánh, đả đảo, đả động tới, đả hổ, đả kích, đả phá, đả thông, đả thuong, ấu đả, ẩu đả, đả đớt, đon đả.
Ðã -- đã đời, đã đành, đã giận, đã khát, đã lắm, đã qua, đã rồi, đã xong, đã vậy thì, đã giỏi lại ngoan; -- tiếng bảo ngưng, khoan đã! chờ hết mưa đã! nghỉ cái đã! rồi làm tiếp, cực chẳng đã.
Ðãi -- thết, xử với đãi bôi, đãi đằng, đãi khách, đãi ngộ, bạc đãi, biệt đãi, chiëu đãi, đối đãi, khoản đãi, ngược đãi, tiếp đãi, trọng đãi, ưu đãi; -- trễ nải, huỡn đãi, giải đãi; -- sàng để gạn lọc, đãi sạn, đãi cát tìm vàng, bôi tro đãi trấu, đồn đãi.
Ðãy -- túi to bằng vải, đãy gấm, đãy gạo, cắp đãy, mang đãy, chim già đãy.
Ðảm – nhận trách nhiệm, đảm bảo, đảm đang, đảm đương, đảm nhiệm; -- gan dạ, đảm lựơc, can đảm, khiếp đảm.
Ðản -- Phật đản, huỳnh đản, quái đản.
Ðảng -- phe, bọn đảng cuớp, đảng bộ, đảng phái, đảng trị, đảng viên; bè đảng, chính đảng, phe đảng.
Ðãng -- đãng trí, đãng tử, du đãng, lơ đãng, phóng đãng, khoáng đãng.
Ðảnh -- phần cao nhứt, đảnh nội, đảnh dầu; đỏng đảnh.
Ðảo -- quay lộn vị trí, đảo điên, đảo lộn, đảo nguợc, lừa đảo; -- nghiêng ngả, đổ, đảo chánh, đảo loạn, áp đảo, khuynh đảo; -- cù lao bán đảo, hòn đảo, quần đảo.
Ðẵm -- lội trong nuớc, trâu dẵm bùn.
Ðẵn -- chặt từng đoạn, đẵn cây, đẵn mía, đẵn khúc, đẵn tre.
Ðẵng -- kéo dài ròng rã đằng đẵng mấy năm trời.
Ðẳng -- bậc, tầng đẳng cấp, đẳng hạng, bình đẳng, cao đẳng, đồng đẳng, sơ đẳng, trung đẳng, đăng đẳng, ở đẳng, ghế đẳng, đeo đẳng.
Ðẫm -- ướt nhiều, đẫm máu, đẫm mồ hôi, ướt đẫm; bé đi lẫm đẫm.
Ðẫn, Ðẵn -- chặt ra từ khúc, từ đẫn; lẫn đẫn lờ đờ.
Ðẩu -- ghế đẩu; sao Bắc Ðẩu.
Ðẩy -- xô mạnh, xô ra, đẩy cửa, đẩy lui, đẩy ra, đẩy xe, đẩy mạnh, xõ đẩy, đưa đẩy, chối dãy đẩy.
Ðẫy -- hơi to, hơi mập, đẫy đà, nguời béo đẫy.

Ðẻ -- sanh nở, đẻ, chửa, đẻ con so, đẻ non, sanh đẻ, ngày sanh tháng đẻ, tiền cho vay đẻ lời, nói dỏ dẻ, tiếng mẹ đẻ.
Ðẽ -- đẹp đẽ.
Ðẻn -- tên rắn
Ðẻo -- lẻo đẻo.
Ðẽo -- vạt bằng búa, đẽo gọt, đẽo gỗ, đẽo khoét, chặt đẽo, đục đẽo.
Ðể -- nhuờng lại, để lại giá bao nhiêu? -- lưu lại, để bụng, để dành, để của, để giống, để phần, để gia tài lại cho vợ con, vết thuong để lại thẹo; -- bỏ, thôi nhau vợ chồng để bỏ nhau; -- chịu để tang, để chế; -- cầm thế để áp, để đường; -- chỉ mục đích, cơm để ăn, nhâ để ở; -- thêm vào, để dành, để muối, để ớt, để tiêu; -- đặt vào vị trí, để đâu? để trên bàn, để trong tủ, để chỏm, để lộ ra, để râu, để tâm, để ý, đại để, triệt để.
Ðễ -- kính nhường bậc anh hiếu đễ.
Ðễnh -- lơ đễnh.
Ðểu -- lừa đảo, gian trá, đểu cáng, đểu giả, chơi đểu.
Ðĩ -- gái mãi dâm, đĩ điếm, đĩ thõa, đĩ tính, làm đĩ, thói đĩ bợm.
Ðỉa -- con đỉa hút máu, đỉa trãu, đeo như đỉa đói, dai như đỉa, giãy như đỉa phải vôi.
Ðĩa -- đĩa để đựng thức ăn, chén đĩa, đơm cơm ra đĩa, thi ném đĩa, đĩa nhạc.
Ðiểm -- điểm binh, điểm chỉ, điểm danh, điểm huyệt, điểm mặt, điểm tãm, điểm trang, điểm tựa, chấm điểm, chỉ điểm, cực điểm, tóc điểm bạc, địa điểm, giao điểm, khởi điểm, kiểm điểm, nhược điểm, quan điểm, tõ điểm, trang điểm, ưu khuyết điểm, yếu điểm, trống điểm canh.
Ðiển -- điển chế, điển chương, điển cố, điển hình, điển mại, điển tích, ân điển, cổ điển, kinh điển, từ điển, tự điển, cãy điên điển.
Ðiểu -- loài chim ác điểu, đâ điểu, hải điểu.
Ðỉnh -- phần cao nhất, đỉnh chung, đỉnh đầu, đỉnh nôi, chót đỉnh, cử đỉnh, tuyệt đỉnh, cây đủng đỉnh.

Ðỏ -- màu hồng sậm, đỏ au, đỏ bừng, đỏ chói, đỏ chót, cuộc đỏ đen, lộc đỏ đen, đỏ gay, đỏ hoe đỏ hoét, đỏ lòm, đỏ lững, đỏ ngầu, đỏ ối, đỏ rực, đỏ ửng, số đỏ, vận đỏ.
Ðoản -- ngắn, đoản côn, đoản đao, đoản hậu, đoản kiếm, đoản kỳ, đoản mạng, đoản số, sở đoản, ăn ở đoản hậu, đoản thiên tiểu thuyết.
Ðỏi -- dây to để buộc tàu, buộc đỏi, dãy đỏi, đứt đỏi, hụt đỏi, thả đỏi.
Ðỏm -- làm đỏm.
Ðỏng -- đỏng đảnh làm cao.
Ðổ -- đổ bác, đổ bể, đổ bộ, đổ chuông, đổ dồn, đổ đồng, đổ giận, đổ hào quang, đổ khùng, đổ kiểng, đổ lỗi, đổ lửa, đổ máu, đổ mồ hôi, đổ nát, đổ nhào, đổ quạu, đổ riệt, đổ ruột, đổ tội, đổ tháo, đổ thừa, đổ vãi, đổ vạ, đổ vỡ, đổ xõ, bán đổ bán tháo, sụp đổ, nuớc đổ đầu vịt, sập đổ, trống đổ hồi, tứ đổ tường; Tam nguyên Yên Ðổ.
Ðỗ -- các thứ đậu hột, xôi đỗ, hạt đỗ; -- họ Ðỗ ; -- trúng tuyển kỳ thi đỗ đạt, đỗ trạng, thi đỗ ;-- ghé lại, đậu lại, đỗ xe lại, đỗ thuyền lại; -- loài chim đỗ quyên.
Ðổi -- thay đi, dời đi, đổi chác, đổi đời, đổi mới, đổi phiên, biến đổi, đổi trắng thay đen, đắp đổi, sửa đổi, trao đổi, vật đổi sao dời.
Ðỗi -- không đến đỗi, quá đỗi, đi một đỗi khá xa.
Ðổng -- đổng binh, đổng lý, chửi đổng, nhảy đổng đổng; Phù Ðổng Thiën Vương.
Ðỡ -- trợ giúp đỡ dậy, đỡ đần, đỡ đẻ, bà dỡ (bà mụ), giúp đỡ, nâng đỡ, cha mẹ đỡ đầu; -- hứng lấy, đón đỡ, đỡ gạt, đỡ lời, đỡ ngăn, đỡ vớt, bợ đỡ; -- giảm bớt, đỡ bịnh, đỡ đói, đỡ khổ, đỡ ngặt, đỡ tốn, tạm đỡ.
Ðởm xem Ðảm.

Ðủ -- không thiếu, đủ ăn, đủ dùng, đủ điều, đủ loại, đủ lông đủ cánh, đủ số, đủ sức, đủ thứ, đông đủ, đu đủ, thiếu đủ.
Ðũa -- 2 que dùng để gắp, đũa bếp, đũa con, đậu đũa, chơi đánh đũa, cây so đũa, trả đũa.
Ðuổi -- tống đi, đuổi cổ, đuổi xô, xua đuổi -- ruợt theo, đuổi bắt kẻ trộm, đeo đuổi, theo đuổi.
Ðủng -- cây đủng đỉnh.
Ðũng -- đũng quần.
Ðững -- lững đững lờ đờ.

- E -

Ẻn -- ỏn ẻn.
Ẻo -- dáng đi ẻo lả, trù ẻo.
Ẽo -- võng kêu ẽo ẹt.
Ể -- muốn bịnh, ể mình muốn cảm.
Ễnh -- phình bụng ra, ễnh bụng, con ễnh ương.

- G -

Gả -- kết hôn cho con gái, gả con, gả cuới, gả bán.
Gã -- nguời đàn õng, gã thiếu niên, gã kia.
Gãi -- cào nhẹ trên da, gãi chỗ ngứa, gãi sồn sột, gãi đầu gãi tai, gãi ghẻ.
Gảy, Gẩy -- khảy đàn, gảy đàn, đàn gảy tai trâu. Xem Khảy. Gãy,
Gẫy -- đứt rời ra, gãy gánh giữa đường, té (ngã) gãy xương, bẻ gãy, -- rành mạch, gãy gọn.
Gẫm -- ngẫm, nghĩ kỹ, gạt gẫm, suy gẫm sự đời.
Gẫu -- góp chuyện cho vui, tán gẫu, bàn gẫu. Ghẻ --bịnh ngoài da, ghẻ chốc, ghẻ hờm, ghẻ lở, ghẻ ngứa, ghẻ phỏng, gãi ghẻ; -- không phải ruột thịt, cha ghẻ, mẹ ghẻ, dì ghẻ, duợng ghẻ, con ghẻ; -- đối xử lạnh nhạt, ghẻ lạ nh.
Giả -- không thực, giả bộ, giả cầy, giả chước, giả danh, giả dạng, giả dối, giả đò, giả mạo, giả sử, giả tảng, giả tạo, giả thiết, giả thuyết, giả thử, giả tỉ, giả trang, giả trá, giả vờ, bạc giả, thiệt hay giả? -- kẻ, nguời diễn giả, độc giả, học giả, ký giả, khán giả, soạn giả, sứ giả, tác gi, thính giả, thức giả, truởng giả, vương giả, ác giả ác báo, giả lả, hoặc giả, khá giả.
Giả -- hoàn lại, người miền Bắc thường dùng chữ Giả (Trả lại) xem Trả.
Giã -- giã biệt, giã gạo, giã từ, giặc giã, giòn giã, giục giã, thuốc giã (giải) độc.
Giải -- nói rõ, thoát ra khỏi, giải đáp, giải nghĩa, giải thích, giải bài toán, biện giải, chú giải, giảng giải, phân giải, giải cứu, giải lời thề, giải oan, giải ngũ, giải tỏa, giải nghệ, giải phóng, giải thoát, giải trừ, giải vây -- tranh thưởng, giải thưởng, tranh giải, giựt giải quán quân; -- đưa đến nơi nào đó, giải giao, giải tù, áp giải; -- làm cho dịu bớt, giải buồn, giải độc, giải hòa, giải khát, giải khuây, giải khổ, giải lao, giải sầu, giải nhiệt, giải phiền, mồm loa mép giải, giải pháp, giải phẫu, giải quyết, giải tán, giải thể, giải trí.
Giãi -- bày tỏ lòng mình, giãi tỏ, giãi bày tâm sự, giãi dạ trung thành, giãi bày nỗi oan ức.
Giãy, Giẫy -- cựa quậy mạnh, giãy chết, giãy đành đạch, giãy giụa, giãy nảy, giãy tê tê, giãy khóc, cá giãy trên thớt.
Giảm -- làm cho bớt, giảm bịnh, giảm giá, giảm hình, giảm khinh, giảm sút, giảm thọ, giảm tội, giảm thiểu, giảm thuế, ân giảm, tăng giảm, tài giảm, thuyên giảm, gia giảm.
Giản -- sơ lược, dễ hiểu giản dị, giản lược, giản tiện, giản yếu, đơn giản, Phan Thanh Giản.
Giãn -- co giãn, nới giãn, thun giãn (xem thêm Dãn).
Giảng -- giải thích giảng bài, giảng dạy, giảng đạo, giảng đường, giảng giải, giảng hòa, giảng sư, giảng viên.
Giảo -- gian xảo, lọc lừa, giảo hoạt, giảo quyệt, gian giảo; -- thắt, cột giảo ải (thắt cổ mà chết), giảo quyết, xử giảo -- so sánh, giảo giá, giảo tự.
Giãy -- cựa quậy mạnh, cá giãy trên thớt, giãy chết, giãy giụa, giãy nảy.
Giẵm, Giẫm -- đạp lên, giẵm bấy, giẵm bẹp, giẵm bùn, giẵm chân, giẵm nát, giẵm lên.
Giẫy -- cào cho sạch, giẫy cỏ, giẫy mả; giẫy giụa (giãy giụa), giẫy nẩy (giãy nảy).
Giẻ -- vải cũ để lau chùi, giẻ lau, giẻ rách, nùi giẻ, xé giẻ.
Giễu -- đùa bỡn, làm trò, giễu cợt, chế giễu, hề giễu, nói giễu.
Giỏ -- đồ đan để đựng, giỏ bội, giỏ cá, giỏ cần xé.
Giỏi -- có tài, hay, giỏi giang, giỏi giắn, học giỏi, mạnh giỏi, tài giỏi.
Giỏng -- đưa lên, con chó giỏng đuôi lên, giỏng tai mà nghe.
Giỗ -- lễ cúng ngày chết, giỗ chạp, giỗ quải, giỗ tổ, đám giỗ, ăn giỗ.
Giở -- mở ra, giở từng trang sách, giở mánh khóe lừa bịp, giở thủ đoạn, giở trò, giở giọng đe dọa -- trở giở chứng (trở chứng), giở mình (trở mình) giở mặt (trở mặt) giở quẻ (trở quẻ) giở giời (trở trời).
Giỡn -- đùa, chọc cho vui, giỡn cợt, giỡn chơi, giỡn hớt, giỡn mặt, cuời giỡn, đùa giỡn, nói giỡn, trửng giỡn (xem Rỡn).
Giũ -- rung cho sạch, giũ áo, giũ bụi, giặt giũ, giũ sạch nợ trần, chim giũ lông, Ngọc Hoàng giũ sổ (xem thêm Rũ).
Giũa -- mài cho láng, cái giũa, mài giũa, giũa cưa, giũa móng tay.
Giữ -- cất lấy, theo dòng giữ của, giữ giá, giữ gìn, giữ kẽ, giữ lễ, giữ miếng, giữ mình, giữ ý, cầm giữ, canh giữ, chống giữ.
Giữa -- trung tâm, giữa chừng, giữa dòng, giữa đường, giữa tháng, giữa vời, chính giữa, cửa giữa, kẽ giữa, khúc giữa.
Gõ -- đập nhẹ vào cho ra tiếng, gõ cửa, gõ mõ, gõ nhịp; -- loại gỗ quý, cây gõ (gỗ gụ), bộ ngựa gõ.
Gỏi -- tên món ăn, ăn gỏi, gỏi gà, gỏi sứa, gỏi tôm thịt.
Gỏng -- gắt gỏng.
Gổ -- gây gổ.
Gỗ -- gỗ quý, gỗ gụ, gỗ tạp, đốn gỗ, khúc gỗ, tượng gỗ.
Gở -- điềm không lành, điềm gở, nói gở, quái gở.
Gỡ -- làm cho hết rối, gỡ rối, gỡ đầu, gỡ tội; -- vớt lại, gỡ canh bạc, gỡ gạc, gỡ thua, cạy gỡ.
Gởi, Gửi -- gởi gắm, gởi lại, gởi thơ, gởi rể, gởi lời thăm, gởi thân đất khách, gởi trứng cho ác, chọn mặt gởi vàng, ăn gởi nằm nhờ.
Gũi -- gần gũi.

- H -

Hả -- tiếng hỏi vậy hả? tới rồi hả? -- tiếng cười cuời ha hả, hỉ hả; -- mở ra, đau chân hả, hả (há) miệng mắc quai; -- thỏa lòng hả dạ, hả giận, hả hê, hả hơi, hả lòng.
Hải -- biển hải cảng, hải chiến, hải đảo, hải lý, hải ngoại, hải phận, hải quan, hải quân, hải sản, hải tặc, hải triều, hải đồ, hải bàn, đại hải, hàng hải; -- tên cây, hải đường; -- tên xứ, Hải Dương, Hải Phòng, Long Hải, Phuớc Hải.
Hãi -- sợ, hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi.
Hãm -- ép bức, hãm địch, hãm đồn, hãm hại, hãm hiếp, hãm tài, hãm thành, hãm trận;-- giữ lại, cầm lại, cầm hãm, giam hãm, hãm xe lại, hãm máy, hãm tốc độ.
Hãn -- mồ hôi phát hãn, xuất hãn; -- hung dữ, hung hãn; -- ít có, hãn hữu.
Hảng -- đứng chàng hảng.
Hãng -- nhà buôn lớn, hãng buôn, hãng tầu, hãng xưởng.
Hảnh -- hé trời hảnh nắng.
Hãnh -- hãnh diện, kiêu hãnh.
Hảo -- tốt, hảo hán, hảo hạng, hảo sự, hảo tâm, hảo ý, bất hảo, hòa hảo, tuyệt hảo.
Hão -- vô ích, lo hão, tiếc hão, hão huyền.
Hãy -- tiếng sai bảo, hãy chăm học, hãy cẩn thậ n, hãy gác bỏ ngoài tai -- vẫn, hãy còn, trời hãy còn mưa -- tạm thời hãy biết thế đã.
Hẳm -- hõm sâu xuống bực hẳm, hẳm đứng.
Hẩm -- hư hết, gạo nầy đã hẩ m; -- không ai để ý, hẩm hiu, hẩm hút, hâm hẩm.
Hẳn -- hẳn hoi, ắt hẳn, bỏ hẳn, chắc hẳn, điều đó đã hẳn, bịnh chưa dứt hẳn, không hẳn như thế, xong hẳn.
Hẵng -- tiếng bảo: hãy hẵng làm việc nầy đã! rồi hẵng hay! ăn xong hẵng đi!

Hẩy -- đẩy ra, hất ra hẩy đít, hẩy tay ra, gió hây hẩy.

Hẻ -- đuờng hở nhỏ, lỗ hẻ, kẹt hẻ, ngồi chè hẻ.
Hẻm -- lối đi hẹp, đường hẻm, ngõ hẻm, xó hẻm, nhà ở trong hẻm, hang cùng ngõ hẻm.
Hẻo -- vắng, hẻo lánh.
Hể -- thỏa lòng, vui vẻ, nói cười hể hả.
Hễ -- nếu mà hễ mà, hễ có tiền thì mua được.
Hển -- thở nhiều, thở hào hển, thở hổn hển.

Hỉ -- hỉ hả, hỉ mũi, hỉ sự, hỉ tín, hỉ xả, báo hỉ, cười hi hỉ, cung hỉ, hoan hỉ, hủ hỉ, song hỉ, chi rứa hỉ?vui quá hỉ!
Hiểm -- nguy, độc, hiểm ác, hiểm địa, hiểm độc, hiểm họa, hiểm hóc, hiểm nghèo, hiểm nguy, hiểm trở, hiểm yếu, bụng hiểm, chỗ hiểm, ớt hiểm, thâm 
Hiển -- sáng sủa, vẻ vang, hiển đạt, hiển hách, hiển hiện, hiển linh, hiển nhiên, hiển thánh, hiển vi, hiển vinh.
Hiểu -- thấu rõ, biết, hiểu biết, hiểu lầm, hiểu ngầm, chậm hiểu, dễ hiểu, thông hiểu.
Hỉnh -- phồng lên hỉnh mũi, mặt hinh hỉnh.

Hỏ -- ngồi chò hỏ.
Hoả -- lửa, gấp, hoả bài, hoả công, hoả châu, hoả diệm sơn, hoả đầu vụ, hoả hoạn, hoả lò, hoả lực, hoả mai, hoả mù, hỏa ngục, hỏa pháo, hoả tai, hoả táng, Hoả Tinh, hoả tiễn, hoả thiêu, hoả tốc, hoả xa, Bà hoả, cứu hoả, dẫn hoả, dầu hoả, huong hoả, phát hoả, phóng hoả, tá hoả, tàu hoả .
Hoải -- mệt mỏi, bải hoải.
Hoãn -- chậm lại, không gấp, hoãn binh, hoãn dịch, hoãn đãi, hoà hoãn, tạm hoãn, trì hoãn.
Hoảng -- sợ sệt, hoảng hồn hoảng vía, hoảng hốt, hoảng sợ, khủng hoảng, kinh hoảng, la hoảng, mê hoảng.
Hoãng, Hoẵng -- loại hươu nhỏ, chạy mau như hoẵng.
Hoảnh -- ráo nuớc ráo hoảnh.
Hỏi -- xin cho biết, hỏi cung, hỏi han, hỏi tội, hỏi thăm, hỏi vợ, ăn hỏi, lễ hỏi, tra hỏi, xét hỏi, bánh hỏi, chối hỏi, dấu hỏi, đòi hỏi, vay hỏi.
Hỏm -- lõm sâu và hẹp, sâu hỏm, hỏm xuống.
Hõm -- khuyết sâu vào mắt hõm vì thiếu ngủ.
Hỏn -- đỏ lợt, trẻ mới sanh đỏ hỏn.
Hỏng -- hư, thi rớt, hỏng bét, hỏng mất, hỏng thi, hỏng việc, xôi hỏng bỏng không; -- cao khỏi mặt đất, hỏng cẳng, nhẹ hỏng, dở hỏng, treo hỏng lên.
Hổ -- thẹn, tủi hổ, hổ thẹn, tủi hổ, xấu hổ; -- cọp hổ báo, mãnh hổ, hổ khẩu, hổ phách, bảng hổ đề danh, làm hùm làm hổ, cao hổ cốt, rắn hổ.
Hỗ -- lẫn nhau, hỗ tương, hỗ trợ, hỗ giá viên.
Hổi -- nóng côn lên hơi, bánh còn nóng hổi.
Hỗi -- hồi nãy (nói tắt) hỗi giờ (hồi nãy tới bây giờ) hỗi ôi!
Hổm -- hôm ấy bữa hổm, hổm rày.
Hổn -- thở hổn hển.
Hỗn -- vô lễ, xấc láo, hỗn ẩu, hỗn hào, hỗn láo, hỗn xuợc, làm hỗn, nói hỗn; -- lộn xộn, hỗn chiến, hỗn độn, hỗn hợp, hỗn loạn, hỗn tạp.
Hổng -- không kín, trống hổng, lỗ hổng; -- không nói hổng được, hổng biết.
Hở -- không kín, hở cửa, hở hang, hở môi, hở răng, để hở, hăm hở, hớn hở, kẽ hở, khe hở, lỗ hở, sơ hở, áo hở lưng, làm không hở tay.
Hỡ -- hực hỡ.
Hởi -- vui dạ, hởi dạ, hởi lòng.
Hỡi -- tiếng than hỡi ôi! hỡi đồng bào! trời ơi đất hỡi.
Hởn -- vui mừng hí hởn.

Hủ -- cũ kỹ, hủ bại, hủ hỉ, hủ hoá, hủ lậu, hủ nho, hủ tíu, hủ tục.
Hũ -- lu nhỏ bé miệng, hũ gạo, hũ mắm, hũ rượu, cổ hũ cau, cổ hũ dừa.
Hủi -- hất hủi, cùi hủi, phong hủi.
Hủng -- lún xuống, chỗ hủng.
Hủy -- phá, bỏ, hủy bỏ, hủy diệt, hủy hoại, hoài hủy, phá hủy, thiêu hủy, tiêu hủy. 
Huyễn -- huyễn hoặc, đồn huyễn.
Hử -- hở? hả? đi đâu hử? khõng đi hử? mới về tới hử?
Hữ -- ừ hữ, hữ hẽ.
Hửng -- hừng trời hửng sáng, hí hửng.
Hững -- hững hờ.
Huởng -- có được cho mình hưởng dụng, hưởng lạc, hưởng lộc, huởng phuớc, hưởng thụ, hưởng ứng, ảnh hưởng, ãm hưởng, cộng hưởng.
Hữu – có, hữu danh, hữu dụng, hữu duyên, hữu hạn, hữu hình, hữu ích, hữu sản, hữu tài, chấp hữu, chiếm hữu, cố hữu, cộng hữu, quyền sở hữu, hữu xạ tự nhiën hương; -- bên tay mặt, hữu dực, hữu ngạn, hữu phái, cực hữu, tả hữu; -- anh em bạn ái hữu, bằng hữu, đạo hữu, giáo hữu, tình bằng hữu, hữu nghị.

Hỷ, Hỉ -- hỷ sự, hỷ tín, hỷ xả, báo hỷ, cung hỷ, hoan hỷ, song hỷ; hỷ hả, hỷ mũi, vui quá hỷ.

- I -

Ỉ -- hơi uớt ẩm ỉ, i ỉ, ỉ ỉ; -- ngầm ngầm đau ãm ỉ, trời âm ỉ; -- kêu than năn nỉ ỉ ôi.
ĩ -- ầm ĩ, ồn ĩ.
Ỉa -- đi tiêu, đại tiện ỉa chảy.
Ỉm -- cửa đóng im ỉm.
ỉnh -- con ỉnh ương.
Ỉu -- bị ẩm, làm cho mềm iu ỉu.

- Y -

Ỷ -- cậy thế, dựa vào ỷ giàu, ỷ giỏi, ỷ lại, ỷ tài, ỷ quyền, ỷ thế, ỷ y.
Yểm -- trợ giúp yểm hộ, yểm trợ; -- ém, ếm yểm bùa, yểm tài, yểm trừ
Yểu -- chết non yểu tướng, chết yểu; -- mềm mại, thuớt tha yểu điệu.

- K -

Kẻ -- nguời kẻ cả, kẻ cắp, kẻ gian, kẻ hèn, kẻ nghèo, kẻ thù; -- vẽ, gạch hàng kẻ chữ, kẻ lông mày, giấy có kẻ hàng, thước kẻ; -- bới ra, kẻ vạch, kẻ xấu.
Kẽ -- khe nhỏ, chỗ hở kẽ cửa, kẽ tay, cặn kẽ, giữ kẽ, xen kẽ.
Kẽm -- kim loại trắng, dây km gai, mái kẽm, mỏ kẽm, thùng bằng kẽm, tiền kẽm, tráng kẽm.
Kẻng -- diện sang ăn mặc kẻng.
Kẻo -- không thế thì phải, chăm học kẻo dốt, mau mau kẻo trễ.
Kẽo -- tiếng võng kẽo kẹt.
Kể -- thuật lại, coi như kể chuyện, kể chết, kể công, kể lể, kể như, kể ơn, kể ra, kể rõ, kể trên, chẳng kể, cứ kể là, khóc kể, không đáng kể.

Kỉa -- hôm kỉa hôm kìa.
Kiểm -- xem lại, soát lại, kiểm chứng, kiểm duyệt, kiểm điểm, kiểm đốc, kiểm kê, kiểm lại, kiểm lâm, kiểm nghiệm, kiểm nhận, kiểm soát, kiểm thảo, kiểm tra.
Kiểng -- cảnh, cây nhỏ, cây kiểng, chơi kiểng, trồng kiểng, kiểng chùa, một kiểng hai quê; -- chuông nhà thờ đổ kiểng, kiểng chuông báo hiệu.
Kiễng – nhón, kiễng chân, kiễng gót.
Kiểu -- kiểu cách, kiểu cọ, kiểu mẫu, kiểu vở, chén kiểu, đĩa kiểu.
Kĩu -- tiếng võng đưa kĩu kịt.
Kỉnh -- kính, tôn trọng kỉnh làm anh, kỉnh nhuờng.
Kỷ, Kỉ -- kỷ vật, kỷ yếu, kỷ lục; -- thân mình ích kỷ, tự kỷ, tri kỷ, vị kỷ; -- phép tắc bắt buộc kỷ luật, kỷ cương; -- chỉ thời gian kỷ niệm, kỷ nguyên, niên kỷ, thế kỷ, Kỷ Dậu, Kỷ Sửu; -- ghế ngồi, mâm nhỏ ghế truờng kỷ, kỷ trà.
Kỹ, Kĩ -- nghề kỹ nghệ, kỹ sư, kỹ thuật, kỹ xảo; -- gái đĩ thõa, kỹ nữ, ca kỹ, kỹ viện; -- mất nhiều công kỹ càng, kỹ lưỡng, nhìn kỹ, ăn no ngủ kỹ.

- Kh –

Khả -- có thể, khả ái, khả dĩ, khả kính, khả năng, khả nghi, khả ố, khả quan, bất khả kháng, vô kế khả thi.
Khải -- khải hoàn, khải hoàn môn.
Khảy -- khảy đờn, khảy móng tay; cuời khảy.
Khảm -- khảm xà cừ, khảm vàng, tâm khảm, quẻ Khảm.
Khản -- khô ráo, khản cổ, khản tiếng.
Khảng -- ăn nói khảng khái.
Khảnh -- nhỏ thó, dáng người mảnh khảnh.
Khảo -- tra xét khảo chứng, khảo cổ, khảo của, khảo cứu, khảo duyệt, khảo giá, khảo hạch, khảo nghiệm, khảo sát, khảo thí, khảo xét, chủ khảo, giám khảo, phúc khảo, sơ khảo, tra khảo.
Khẳm -- nặng và đầy, thuyền chở khẳm.
Khẳn -- khẳn tính (gắt gỏng).
Khẳng -- gầy còm khng kheo, khẳ ng khiu; -- thừa nhận là đúng, khẳng định.
Khẩn -- khai phá đất hoang, khẩn điền, khẩn hoang, khai khẩn, trung khẩn; -- cầu xin, khẩn cầu, khẩn khoản, khẩn nguyện, khẩn yếu; -- gấp, khẩn cấp, khẩn thiết, khẩn trương, thượng khẩn, tối khẩn.
Khẩu -- miệng, khẩu cung, khẩu đại bác, khẩu hiệu, khẩu khí, khẩu lịnh, khẩu phần, khẩu phật tâm xà, khẩu súng, khẩu thiệt, khẩu truyền, khẩu ước, khẩu thuyết vô bằng, khẩu vị, á khẩu, hải khẩu, cấm khẩu, cửa khẩu, già hàm lão khẩu, hộ khẩu khai khẩu, nhân khẩu, nhập khẩu, xuất khẩu.

Khẻ -- đánh cho bể, lần lần khẻ lần, khẻ miểng sành; -- đánh nhẹ vào phạt khẻ tay, khẻ chân.
Khẽ -- nhè nhẹ, khẽ gật đầu, nói khẽ, hỏi khẽ, khe khẽ.
Khểnh -- nằm khểnh, răng khểnh, đi khấp khểnh.
Khểu -- đi khất khểu.

Khỉ -- khỉ cùi, khỉ độc, khỉ đột, khỉ khô, khỉ khọn, khỉ mốc, rõ khỉ, thằng khỉ, nơi khỉ ho cò gáy, rung cây nhát khỉ, cây cầu khỉ.
Khỉa -- liên tiếp thua khỉa ba bàn, trúng khỉa hai bàn.
Khiển -- sai khiến, trách điều khiển, khiển trách, tiêu khiển.
Khiễng -- bên cao bên thấp, khiễng chân, khập khiễng.
Khỉnh -- kháu khỉnh, khinh khỉnh.

Khỏ -- đánh nhẹ vào khỏ cửa, khỏ dầu, khỏ mõ, khỏ nhịp.
Khoả -- khoả nuớc, khoả mặt, khỏa cho bằng mặt, khoả lấp, khuây khoả, khoả thân.
Khoải -- khắc khoải.
Khoản -- khoản đãi, bồi khoản, điều khoản, khẩn khoản, lưu khoản, tài khoản, tồn khoản, từng khoản.
Khoảng -- khoảng cách, khoảng đời, khoảng ba giờ khuya, khoảng chừng, khoảng đường, khoảng trống, khoảng thời gian, khoảng khoát.
Khoảnh -- khoảnh đất, khoảnh khắc, khoảnh ruộng, thành khoảnh.
Khoẻ -- mạnh, không đau, khoẻ ăn, khoẻ khoắn, khoẻ mạnh, khỏe ru, khoẻ thân, bổ khoẻ , sức khoẻ, người bịnh đã khoẻ, nghỉ khoẻ, thuốc khoẻ.
Khỏi – không còn, khỏi bịnh, khỏi cần, khỏi lo, khỏi nói, khỏi sợ, chạy khỏi, đi khỏi, qua khỏi, thoát khỏi, tránh khỏi, trốn khỏi, tai qua nạn khỏi.
Khỏng -- lỏng khỏng.
Khổ -- khổ ải, khổ chủ, khổ công, khổ dịch, khổ giấy, khổ hạnh, khổ hình, khổ não, khổ nạn, khổ nhọc, khổ nhục, khổ sai, khổ sở, khổ tâm, khổ thân, khổ vải, bề khổ, bể khổ, cùng khổ, cơ khổ, cực khổ, cứu khổ, đồ khổ, gian khổ, hẹp khổ, khắc khổ, khốn khổ, khuôn khổ, lao khổ, nỗi khổ, nghèo khổ, quá khổ, rộng khổ, tố khổ, sầu khổ, trái khổ qua.
Khổn -- nguy khổn, vây khổn.
Khổng -- Khổng Tử, Khổng Minh, Khổng giáo, Khổng Mạnh, cửa Khổng sân Trình; khổng lồ; -- không khổng (hổng) chịu.
Khởi -- bắt đầu khởi chiến, khởi công, khởi đầu, khởi điểm, khởi hành, khởi hấn, khởi loan, khởi nghia, khởi phát, khởi sự, khởi thảo, khởi thủy, khởi tố, khởi xướng, hứng khởi, phấn khởi, quật khởi, sơ khởi, mừng khấp khởi.

Khuẩn -- vi khuẩn.
Khủng -- sợ hãi, khủng bố, khủng hoảng, khủng khiếp, kinh khủng.
Khuyển -- chó khuyển mã, khuyển ưng.
Khuỷnh -- khuỷnh đất (xem Khoảnh).
Khuỷu -- khuỷu tay, đường đi khúc khuỷu.
Khử -- trừ, bỏ đi, khử độc, khử tà, trừ khử, khử thổ, khử trùng.

- L -

Lả -- yếu sức, đói lả, mệt lả; -- không đứng đắn lả lơi, lả lúa, lả luớt, ẻo lả; -- rách, tét, té lả đầu gối; -- rời rạc, mưa rơi lả tả.
Lã -- nuớc lã, làm ăn lỗ lã, lệ rơi lã chã.
Lải -- nói lải nhải.
Lãi -- lỗ lãi, lời lãi, tiền lãi, lấy công làm lãi, cho vay nặng lãi, lãi suất; -- giun trong ruột, lãi đũa, lãi kim, sán lãi, sën lãi, con lãi.
Lảy, Lẩy -- dùng tay tách ra, lảy bắp, lảy đậu, lảy lá, lảy cò súng.
Lảm -- nói lảm nhảm, nhai lổm lảm.
Lãm -- duyệt lãm, lịch lãm, nhàn lãm, triển lãm.
Lãn -- thợ lãn công đòi lên lương.
Lảng -- lảng cảng, lảng ồ, lảng nhách, lảng tránh, lảng vảng, lảng sang chuyện khác, lảng đi nơi khác, lơ lảng, khuây lảng, lỉnh lảng, bảng lảng.
Lãng -- không bó buộc, lãng du, lãng đãng, lãng mạn, lãng phí, lãng quên, lãng tử, lãng xẹt, lãng tai.
Lảnh -- âm thanh cao lanh lảnh, lảnh lót.
Lãnh -- lãnh chúa, lãnh cung, lãnh đạm, lãnh giáo, lãnh hội, lãnh lương, lãnh nợ, lãnh thổ, lãnh thưởng, lãnh vực, bản lãnh, bảo lãnh, cương lãnh, hàng lãnh, phát lãnh, quầ n lãnh; -- chức quan lãnh binh, lãnh sự; -- đứng đầu, lãnh đạo, lãnh tụ, thống lãnh, thủ lãnh.
Lảo -- lảo đảo.
Lão – già, lão ấu, lão bá, lão bộc, lão gia, lão già, lão khẩu, lão luyện, lão phu, lão thânh, lão trượng,cây dã lão, dưỡng lão, nguyệt lão, ra lão, truởng lão; Lão Tử, Lão giáo.
Lảu -- thông, thuộc lảu.
Lẳn -- săn chắc, béo lẳn, đôi vai tròn lẳn; lẳn mẳn.
Lẳng -- lẳng lặng, khu lẳng, lủng lẳng, lẳng nhẳng; -- khêu gợi, lẳng lơ, cặp mắt lẳng, cười lẳng, tánh lẳng.
Lẳm -- giữ chặt lăm lẳm.
Lẩm -- lẩm bẩm, lẩm nhẩm, lẩm rẩm, chưa già mà đã lẩm cẩm.
Lẫm -- ắp lẫm, lẫm lúa, lẫm liệt, mới biết đi lẫm đẫm, oai phuông lẫm lẫm.
Lẩn -- lẩn khuất, lẩn lút, lẩn núp, lẩn quẩn, lẩn quất, lẩn thẩn, lẩn tránh, lẩn trốn.
Lẫn -- cả tôi lẫn anh, giúp lẫn nhau, trộn lẫn; -- lầm lộn, hay quên, già lẫn, lẫn lộn, lầm lẫn, lú lẫn, nói lẫn.
Lẩu -- lẩu cá, lẩu lươn, nấu lẩu, ăn nói lẩu bẩu.
Lẩy -- run lẩy bẩy, lẩy cò súng, lẩy (trích ra) một câu Kiều.
Lẫy -- lẫy lừng, lộng lẫy, cãi lẫy, nói lẫy, lẫy nỏ, giận lẫy.

Lẻ -- không đủ đôi lẻ bạn, lẻ bầy, lẻ loi, lẻ tẻ, bán lẻ, chẵn lẻ, tiền lẻ, một trăm lẻ năm, số lẻ.
Lẽ -- lấy lẽ, phận lẽ mọn, vợ lẽ, lặng lẽ; -- cái lý phải vậy lẽ dĩ nhiên, lẽ nào, lẽ phải, lẽ ra, lẽ sự, lẽ thường, cãi lẽ, có lẽ, chẳng lẽ, đủ lẽ, hợp lẽ, không lẽ, lý lẽ, quá lẽ, trái lẽ.
Lẻm -- bén lắm, sắc lẻm, lem lẻm.
Lẻn -- lén, lỏn đi, lẻn trốn, lẻn đi mất, trộm lẻn vào nhà; -- rụt rè cuời lỏn lẻn, bộ dạng xẻn lẻn.
Lẽn -- đáng hổ thẹn bẽn lẽn.
Lẻng kẻng -- tiếng khua
Lẻo -- lẻo lự, lẻo mép, hớt lẻo, lỏng lẻo, mách lẻo, thèo lẻo, chối leo lẻo, nuớc trong leo lẻo.
Lẽo -- lạnh lẽo, lạt lẽo, lẽo đẽo.
Lể -- dùng vật nhọn cạy lên, cắt lể, lể gai, lể mụn, lể ốc bà thầy lể đẹn, dùng kim lể cái dằm ra, kể lể.
Lễ -- có phép tắc lễ độ, lễ phép, giữ lễ, ngày lễ, nghỉ lễ, thi lễ; -- đem tài vật để cầu lễ cuới, lễ hỏi, lễ lộc, lễ vật, dâng lễ, sính lễ, lễ mễ -- bày tỏ, kính ý lễ bái, lễ bộ, lễ giáo, lễ nghi, lễ nghiã, lễ nhạc, lễ phục, hành lễ, miễn lễ, tế lễ, thất lễ, vô lễ.
Lễn -- lễn thễn
Lểnh -- lểnh lảng, sâu bò lểnh nghểnh.
Lểu -- nhọn lểu, lểu ngoài da, may lểu mũi kim, lểu lảo, bập lểu.

Liễm -- nguyệt liễm, niên liễm, hưu liễm, thâu liễm.
Liễn -- liễn trướng, liễn đối, viết liễn, treo liễn, dán liễn, đôi liễn cẩn.
Liểng -- thua xiểng liểng.
Liễu -- liễu ngõ hoa tường, liễu bồ, liễu yếu đào tơ, bông tai lá liễu, dương liễu, mày lá liễu, bịnh hoa liễu, kết liễu.
Lỉnh -- lỉnh kỉnh, lỉnh lảng, lỉnh nghỉnh, láu lỉnh, nó lỉnh đâu mất rồi?
Lĩnh, Lãnh -- lĩnh giáo, lĩnh hội, lĩnh lương, lĩnh nợ, lĩnh ý, lĩnh thưởng, lĩnh vực, liều lĩnh, quần lĩnh.

Lỏ -- trợn lên lỏ mắt ngạc nhiên.
Lõ -- lồi lên, ló ra mũi lõ.
Loã -- loã lồ, loã thể, đồng loã, tóc loã xoã.
Loãng -- khõng đặc mực loãng, máu loãng, pha loãng, cháo loãng.
Lỏi -- len lỏi, lòn lỏi, luồn lỏi, trọi lỏi, thằng lỏi con.
Lõi -- lõi cây, lõi bắp, lõi đời, lọc lõi, ăn chơi đã lõi, lõi đầu hơn giác gụ, tiếng Nôm Lõi.
Lỏm -- lén lút, học lỏm, nghe lỏm.
Lõm -- thụt vào má lõm đồng tiền, rơi lõm bõm, lõm chuối, giữa lõm, lồi lõm.
Lỏn -- lỏn cửa sau, lỏn chỏn, lỏn đi, lỏn lẻn, lỏn tỏn, lỏn vào, thon lỏn, quần xà lỏn.
Lỏng -- lỏng chỏng, lỏng khỏng, lỏng ngỏng, lỏng le, lỏng lẻo, cái lỏng bỏng, buộc lỏng, cháo lỏng, đặc lỏng, giam lỏng, nắm lỏng, thả lỏng, mối dây lỏng.
Lõng -- lõng thõng, lạc lõng.
Lổng -- lổng chổng, lêu lổng, trống lổng.
Lỗ -- bùa lỗ ban, lỗ đầu, lỗ nẻ, lỗ hang, lỗ hổ ng, lỗ kim, lỗ lã, lỗ lời, lỗ mãng, lỗ miệng, lỗ mộng, lỗ mũi, lỗ tai, đồ lỗ bộ, đâo lỗ, giùi lỗ, khoét lỗ, lủng lỗ, thô lỗ, xoi lỗ, gần xuống lỗ, ăn bữa giỗ lỗ bữa cày.
Lỗi -- sai, điều quấy, lỗi duyên, lỗi đạo, làm con lỗi hẹ n, lỗi lạc, lỗi lầm, lỗi thời, cung đàn lỗi nhịp, bắt lỗi, chữa lỗi, chịu lỗi, đổ lỗi, hối lỗi, phạm lỗi, sửa lỗi, tha lỗi, thứ lỗi, tội lỗi, xin lỗi.
Lổm -- lổm chổm, lổm ngổm lổm lảm.
Lổn -- lổn ngổn, khua lổn cổn.
Lở -- sứt ra, rớt ra núi lở, đê lở, vỡ lở, xoi lở, trời o ng đất lở; -- bị ghẻ khoét lở loét, lở lói, ghẻ lở.
Lỡ -- lỡ bữa, lỡ buớc, lỡ cỡ, lỡ cuộc, lỡ chừng, lỡ dịp, lỡ dở, lỡ duyên, lỡ đường, lỡ làng, lỡ lời, lỡ thời, lỡ tay, lỡ tàu, lỡ lầm, dĩ lỡ.
Lởm -- đá lởm chởm.
Lởn -- lởn vởn.

Lũ -- bê lũ, cả lũ, lam lũ, lũ lụt, mưa lũ, lũ lượt, nuớc lũ, từng lũ.
Lủa -- lủa tủa.
Lủi -- lủi đi, lủi mất, lủi vô bụi, lủi thủi, lủi trốn, trụi lủi, rau húng lủi.
Luỗi -- mệt quá sức, đói luỗi, mệt luỗi.
Lủm -- ăn gọn cả miếng, bốc lủm, làm khõng đủ lủm.
Lủn -- ngắn, vụn, nhỏ, áo ngắn lủn củn, thấp bé lủn củn, lủn mủn, lẳn mẳn.
Lũn -- mềm lũn (mềm nhũn)
Lủng -- lủng lẳng, lủng lỉnh, nội bộ lủng củng, đồ đạc lủng củng, câu văn lủng củng; -- thủng lủng lỗ, chọc lủng, đâm lủng, xoi lủng, quần lủng đáy.
Lũng -- thung lũng, lũng đoạn.
Luỹ -- tích luỹ, luỹ thừa, luỹ tiến, luỹ tre xanh; -- thành, rào, chiến luỹ, đồn luỹ, hào luỹ, thành luỹ.
Lử -- lả đói lử, mệt lử, nhọc lử, say lử.
Lữ -- lữ điếm, lữ đoàn, lữ hành, lữ khách, lữ quán, lữ thứ, lữ xá,quân lữ.
Lửa -- lửa củi, lửa dục, lửa hận, lửa lòng, lửa trại, bén lửa, binh lửa, chữa lửa, đế lửa, dầu lửa, dừa lửa, đá lửa, kiến lửa, nảy lửa, núi lửa, nằm lửa, nhạy lửa, xe lửa, nhúm lửa, bò cạp lửa, rắn hổ lửa, thổi lửa, thử lửa, tánh nóng như lửa.
Lữa -- cứ lần lữa mãi.
Lửng -- bỏ lửng, lấp lửng, lơ lửng, lưng lửng, quên lửng, ăn lửng dạ, treo lửng lơ.  
Lững -- mặt đỏ lững (đỏ luỡng), sưng đỏ lững, lững chững, lững dững lờ dờ, lắc lơ lắc lững, lơ lững, lững lờ, đi lững thững, lững thờ lững thững.
Luỡi -- luỡi bào, lưỡi cày, lưỡi gà, lưỡi câu, lưỡi cưa, lưỡi lê, lưỡi dao, lưỡi gươm, lưỡi hái, lưỡi khoan, lưỡi khõng xương, trăng luỡi liềm, đầu mõi chót lưỡi, miệng lằn lưỡi mối, nón lưỡi trai, cá luỡi trâu.
Luỡng -- đỏ luỡng, kỹ lưỡng; -- hai, một đôi, luỡng ban, lưỡng cực, luỡng diện, lưỡng lự, lưỡng quyền, lưỡng thể, lưỡng toàn, lưỡng viện quốc hội, nhất cử luỡng tiện, tấn thối lưỡng nan, luỡng đầu thọ địch.

- M -

Mả -- chỗ chôn người chết, mả mồ, bốc mả, đào mả, giẫy mả, gà mở cửa mả, mèo mả gà đồng.
Mã -- đồ bằng giấy để đốt, cúng đồ mã, đốt mã, hàng mã, thợ mã, vàng mã; -- dáng bề ngoài gái ra mã, trổ mã, tốt mã rã đám; -- ngựa binh mã, phò mã, kỵ mã, khuyển mã, xe song mã, hát bài tẩu mã, mã thượng anh hùng, trường đồ tri mã lực; -- tên cây, tên bịnh, cây mã đề, cây mã tiền, bịnh xỉ tẩu mã; -- dấu hiệu mật mã, mã số, mã tự; -- tên đá quý, mã não; -- tên xứ Mã-Lai, La-Mã; bắn đạn mã tử, dao mã tấu.
Mải -- ham mê, cứ mải ham chơi, mải học, mải mê, mải miết, mải lo.
Mãi -- luôn luôn, hoài mãi mãi, nói mãi, chờ mãi tới khuya, nghĩ mãi không ra; -- mua bán (Mại) mãi dâm, mãi lộ, mãi võ, tạo mãi, cục mãi dịch.
Mảy -- mảy may, mảy lông, ngồi tréo mảy.
Mãn -- trọn, đầy đủ, mãn cuộc, mãn đời, mãn hạn, mãn khóa, mãn kiếp, mãn kỳ, mãn nguyện, mãn nhãn, mãn phần, mãn tang, mãn tiệc, bất mãn, nhân mãn, sung mãn, tự mãn, thỏa mãn, viên mãn; Mãn-Châu, Mãn Thanh.
Mảng -- tróc một mảng da, chiếc mảng (cái bè nhỏ), bén mảng, chểnh mảng.
Mãng -- ăn nói lỗ mãng, trái mãng cầu.
Mảnh -- mảnh bằng, mảnh chiếu, mảnh giấy, mảnh giẻ, mảnh gỗ, mảnh gương, mảnh hồng nhan, mảnh khảnh, ăn mảnh, mảnh mai, mỏng mảnh, mảnh vụn, mảnh vuờn, thân hình mảnh dẻ.
Mãnh -- ma mãnh, ông mãnh, ranh mãnh, mãnh hổ, mãnh liệt, mãnh lực, mãnh thú, mãnh tiến, dũng mãnh.
Mão -- bao trọn, mão hết món hàng, lãnh làm mão, mua mão hết, áo mão,-- tuổi Mẹo, năm Mão, giờ Mão, tháng Mão, tuổi Mão.
Mẳn -- hơi mặn mằn mẳn, cá kho mẳn; -- nhỏ lẳn mẳn, tẳn mẳn, tấm mẳn
Mẩm -- chắc mẩm.
Mẫm -- mập tròn béo mẫm, trâu đực mẫm.
Mẩn -- mê mẩn, tẩn mẩn.
Mẫn -- mẫn cán, mẫn đạt, mẫn tiệp, cần mẫn, minh mẫn, mùi mẫn.
Mẩu -- đoạn ngắn, nhỏ, mẩu bánh, mẩu chuyện, mẩu đời, mẩu gỗ.
Mẫu -- mẹ mẫu hạm, mẫu hậu, mẫu hệ, mẫu nghi, mẫu quốc, mẫu số, mẫu thân, mẫu tự, tình mẫu tử, bá mẫu, dưỡng mẫu, hiền mẫu, kế mẫu, lão mẫu, nhũ mẫu, phụ mẫu, sư mẫu, tổ mẫu, từ mẫu; -- kiểu mẫu mực, gương mẫu, kiểu mẫu, khuôn mẫu, người mẫu, ra mẫu; -- đơn vị đo đất, tên hoa sào mẫu, hoa mẫu đơn.
Mẩy -- mình mẩy.

Mẻ -- sứt, bể, chút ít dao mẻ, chén mẻ, khờn mẻ, sứt mẻ, chuyến, lượt một mẻ cá, kéo một mẻ luới, bị một mẻ trộm, con mẻ (con mẹ ấy), mát mẻ, mới mẻ.
Mẽ -- mạnh mẽ.
Mễ -- gạo mễ cốc, gạo trầm mễ.

Mỉ -- tỉ mỉ.
Mi, Mỹ -- mỹ cảm, mỹ lệ, mỹ mãn, mỹ miều, mỹ nhân, mỹ nghệ, mỹ nữ, mỹ sắc, mỹ phẩm, mỹ quan, mỹ thuật, mỹ tửu, mỹ viện, mỹ vị mỹ ý, hoa mỹ, chân thiện mỹ; Âu Mỹ, Mỹ Châu, mỹ kim, Mỹ Quốc, Mỹ Tho.
Mỉa -- mỉa mai, nói mỉa, cười mỉa.
Miễn -- cho, khỏi, tha miễn chấp, miễn cứu, miễn c ưỡng, miễn dịch, miễn lễ, miễn nghị, miễn nhiễm, miễn phí, miễn thuế, miễn tố, miễn tội, miễn trách, miễn trừ, bãi miễn, xá miễn; -- chỉ cần ... miễn là, miễn sao; -- đừng xin miễn vào, miễn hỏi.
Miểng -- mảnh bể nhỏ miểng chén, miểng chai, miểng sành, miểng vùa.
Miễu -- chùa nhỏ, am miễu bà, miễu ông tà, miễu thánh, đình miễu, cao nh ư tre miễu.
Mỉm -- cuời hé miệng, mỉm cười, mủm mỉm.

Mỏ -- miệng loài thú, mỏ chim, mỏ chuột, mỏ heo, quẹt mỏ, khua môi múa mỏ; -- vùng đất có khoáng chất, mỏ bạc, mỏ chì, mỏ kẽm, mỏ than, mỏ vàng, đào mỏ, hầm mỏ, khai mỏ, phu mỏ; -- tên vật, mỏ ác, mỏ hàn, mỏ neo, cái mỏ vịt, chim mỏ nhát, nói mắc nói mỏ, mắng mỏ.
Mõ -- nhạc khí bằng gỗ, chuõng mõ, đánh mõ, mõ hồi một, gõ mõ, thằng mõ.
Mỏi -- mệt, rũ riệt mỏi chưn, mỏi cổ, mỏi lưng, mỏi mắt, mỏi mê, mỏi mệt, mỏi miệng, mỏi tay, mong mỏi, mòn mỏi, nhức mỏi.
Mỏm -- phần de ra mỏm đá, mỏm núi, mỏm gành.
Mõm -- miệng loài thú, mõm chó, mõm heo.
Mỏn -- hết hơi sức, mỏn chí, mỏn hơi, mỏn sức, thỏn mỏn.
Mỏng -- không dầy, mỏng dánh, mỏng lét, mỏng manh, mỏng mảnh, mỏng tanh, mỏng te, dày mỏng, giấy mỏng, môi mỏng, phận mỏng, vải mỏng, cam mỏng vỏ. 

Mổng -- mõng đít to mổng, vêu mổng.
Mổ -- dùng mỏ mà bắt, cò mổ cá, gà mổ thóc, chày mổ; -- xẻ banh ra, khoa mổ xẻ, sả mổ, mổ bụng, mổ ruột, mổ tử thi.
Mỗ -- tôi, tiếng tự xưng, như mỗ đây, mỗ tên là ...
Mỗi -- từng cái một, mỗi khi, mỗi lần, mỗi lúc, mỗi mỗi, mỗi một, mỗi ngày, mỗi người, mỗi thứ, mỗi việc.

Mở -- tháo ra, khui ra, mở banh, mở bét, mở cửa mở đường, mở hàng, mở hé, mở hí, mở hoác, mở hơi, mở lời, mở mang, mở màn, mở mắt, mở miệng, mở rộng, mở toang, mở trói, mở tung, cởi mở, úp mở, mở cuộc điều tra, gà mở cửa mả, mở đầu buổi họp.
Mỡ -- chất béo mỡ bò, mỡ chài, mỡ gà, mỡ gàu, mỡ sa, dầu mỡ, khoai mỡ, lang mỡ, mạng mỡ, màu mỡ, thắng mỡ, thịt mỡ, tre mỡ, trững mỡ, rán sành ra mỡ, như mêo thấy mỡ.
Mởn -- hơi trắng, tươi, mượt nuớc da mởn, mơn mởn.

Mủ -- nhựa trong da cây, mủ cây, mủ cao su, mủ mít, mủ sung, mủ trôm; -- chất độc, nơi ghẻ mủ máu, chảy mủ, chích mủ, nặn mủ, cương mủ, ra mủ, làm mủ, làm nhọt hoài! -- mụ ấy, mủ mới vừa đi khỏi.
Mũ -- mão, nón mũ cánh chuồn, mũ ni, mũ lưỡi trai, ngả mũ chào, mang râu đội mũ.
Mủi -- mủi lòng.
Mũi -- để thở và ngửi mũi cao, mũi dọc dừa, mũi gãy, mũi hỉnh, mũi dãi, mũi lõ, mũi xẹp, bịt mũi, hỉ mũi, khịt mũi, lỗ mũi, nghẹt mũi, nhảy mũi, nín mũi, sổ mũi, sống mũi, còn mặt mũi nào; -- phần nhọn, mũi dao, mũi dáo, mũi giầy, mũi khoan, mũi kim, mũi lái, mũi nhọn, mũi tàu, lằn tên mũi đạn, chích một mũi thuốc, té chòi mũi.
Muỗi -- con muỗi muỗi cỏ, muỗi đòn xóc, muỗi mòng, đập muỗi, nhang muỗi, ruồi muỗi, thuốc xịt muỗi.
Mủm --mủm mỉm.
Mủng -- thúng mủng, đi mủng (thuyền nan tròn)
Muỗng -- để múc thức ăn, muỗng nỉa, muỗng súp, muỗng cà phê.

Mửa -- ói vọt, nôn ra, buồn mửa, ói mửa, muốn mửa, nôn mửa, ụa mửa, iả mửa, mửa máu, mửa tới mật xanh.
Mửng -- lối, kiểu, điệu quen mửng cũ, cứ cái mửng đó hoài.
Muỡu -- câu hát thể lục bát ở đầu hoặc cuối bài hát nói.
Mỹ (xem Mĩ).

- N -

Nã -- bắn mạnh, nã đạn -- tìm bắt, nã tróc, tầm nã, tập nã, truy nã; Nã-phá-Luân.
Nải -- nhiều trái kết lại, nải chuối, trễ nải, tay nải (túi vải có quai đeo).
Nảy, Nẩy -- trổ, phát ra, nảy bông, nảy chồi, nảy lộc, nảy lửa, nảy mầm, nảy nở, nảy sanh, nóng nảy, nảy nảy. đ ưa ra, ễn ra nẩy bụng, nẩy ngực, giật nẩy mình, nẩy ngửa, núng nẩy, cầm cân nẩy mực.
Nãy -- lúc vừa qua, nãy giờ, ban nãy, hồi nãy, khi nãy, lúc nãy.
Nản -- ngã lòng, chán, nản chí, nản lòng, buồn nản, chán nản.
Nảng -- nàng ấy.
Nảo -- bài viết nháp nảo đơn, nảo thơ, ra nảo.
Não -- buồn, phiền, não lòng, não nề, não nùng, não nuột, não ruột, ảo não, khổ não, phiền não, sầu não, thảm não; -- óc, trí hóa cân não, chủ não, tâm não, trí não; -- loại đá, long não, mã não.
Nẳm -- năm ấy (nói tắt)

Nẻ -- nứt ra đất nẻ, lỗ nẻ, nứt nẻ, cười như nắc nẻ.
Nẻo -- chỉ nẻo đưa đường, khắp các nẻo đường.
Nể -- kiêng dè, nể lời, nể mặt, nể nang, nể vì, cả nể, kiêng nể, kính nể, vị nể.

Nỉ -- vải dệt bằng lông áo nỉ, mền nỉ, nón nỉ, nỉ non, nài nỉ, nan nỉ.
Nỉa -- muỗng nỉa.
Niểng -- đi xiểng niểng.
Nỉnh -- nủng na nủng nỉnh.

Nỏ -- cái ná bắn nỏ, cung nỏ.
Noãn -- trứng noãn bào, noãn sào.
Nõn -- bắp non, đẹp nõn cau, nõn tre, cây mới ra nõn, trắng nõn, đẹp nõn nà.
Nổ -- bật thành tiếng nổ bùng, nổ máy, nổ vang pháo nổ, sấm nổ, súng nổ
Nỗ -- nỗ lực
Nổi -- không chìm, nổi bật, nổi bọt, nổi cặn, nổi phình, nổi trôi, chạm nổi, của nổi, ghe nổi, trái nổi, ba chìm bảy nổi chin cái lênh đênh; -- dậy lên, phát sinh nổi  cộm, nổi danh, nổi dậy nổi dông, nổi điën, nổi giặc, nổi giận, nổi hạch, nổi khùng, nổi lửa, nổi loạn, nổi mụn nổi nóng, nổi ốc, nổi sóng nổi vồng, nổi xung;-- kham được chịu nổi, làm nổi, trả nổi, vác nổ, nổi đình nổi đám.
Nỗi -- tình cảnh, tâm trạng nỗi buồn, nỗi lòng, nỗi niềm tâm sự, nỗi sầu, nông nỗi này, đường kia nỗi nọ, không đến nỗi nào.
Nổng -- chỗ đất cao gò nổng, nổng cát.

Nở -- gà nở, hoa nở, nảy nở, niềm nở, nức nở, sinh nở, sâu nở, nở mày nở mặt, nở mũi, nở nang, nở gan, nở nhụy khai hoa, nở nụ cuời, gà con mới nở.
Nỡ -- chẳng nỡ, sao nỡ đành, nỡ lòng nào.
Nỡm -- tiếng mắng yêu, đồ nỡm!

Nũng -- nhõng nhẽo, nũng nịu, làm nũng.
Nữ -- con gá , đàn bà, nữ công, nữ giới, nữ nhi, nữ hoàng, nữ kiệt, nữ lưu, nữ sắc, nữ sinh, nữ sĩ, nữ trang, ái nữ, cung nữ, chức nữ, liệt nữ, mỹ nữ, phụ nữ, thục nữ, trinh nữ.
Nửa -- phân nửa, nửa buổi, nửa cân, nửa chừng, nửa đêm, nửa đường, nửa giờ, nửa mùa, nửa sạc, nửa vời, nửa nạc nửa mỡ, nửa nguời nửa ngợm.
Nữa -- hãy còn, chưa hết, nữa thôi? còn nữa, chút nữa, hơn nữa, lát nữa, nữa là.
Nữu Ước -- tên thành phố

- Ng -

Ngả -- nẻo, lối đi phân chia đôi ngả, đường chia ba ngả, đi ngả nào? -- nghiêng, hạ xuống ngả lưng, ngả mình nằm, ngả mũ chào, ngả nón, ngả nghiêng, ngả ngửa, áo cũ đã ngả màu, bóng ngả xế tà, ngả ngớn, ngả xiêu ngả ngớn.
Ngã -- nghiệt ngã; -- ta, tôi bản ngã, duy ngã, vô ngã; -- nơi có nhiều đường rẽ, ngã ba, ngã tu, ngã bảy, truớc ngã ba cuộc đời; -- té, đổ lăn xuống, ngã bịnh, ngã bổ chửng, ngã chổng gọng, ngã chúi, ngã gục, ngã giá, ngã lòng, ngã lăn, ngã lẽ, ngã mặn, ngã lộn phèo, ngã nhào, ngã rạp, ngã ngũ, sa ngã, ngã nuớc, ngã ngửa, ngã rạp, ngã sấp, vấp ngã, vật ngã, xô ngã, dấu ngã, chị ngã em nâng.
Ngải -- cây thuốc ngải cứu, ngải điệp, ngải mê, ngải nghệ bỏ ngải, bùa ngải, mắc ngải, thầy ngải.
Ngãi -- nghĩa, tình nghĩa nhân ngãi, ân ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. (Xem Nghĩa)
Ngảnh, Ngoảnh -- xoay về một phía nào, ngoảnh cổ, ngoảnh đi, ngảnh (ngoảnh).
Ngẳn -- vắn, ngắn cụt ngẳn, ngủn ngẳn.
Ngẵng -- bóp hẹp lại thắt ngẵng cổ bồng.
Ngẩm -- ngán ngẩm, ngứa ngẩm.
Ngẫm -- suy gẫm, nghĩ kỹ, ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghiền ngẫm, ngẫm sự đời.
Ngẩn -- đờ ra ngẩn mặt làm thinh, ngẩn người, ngẩn ngơ, ngẩn tò te, ngớ ngẩn.
Ngẩng -- ngửng lên ngẩng cổ, ngẩng đầu, ngẩng mặt, ngẩng nhìn.
Ngẫu -- tình cờ ngẫu duyên, ngẫu hứng, ngẫu hợp, ngẫu nhiên, biền ngẫu, giai ngẫu.

Nghẽn -- không thông nghẽn cổ, nghẽn lối, mắc nghẽn, tắc nghẽn.
Nghẻo -- xem Ngoẻo.
Nghẽo -- cuời ngặt nghẽo.
Nghể -- bể nghể muốn bịnh, cây nghể, lá nghể.
Nghễ -- ngạo nghễ.
Nghển -- vươn lên nghển cổ, nghển đầu.
Nghễnh -- nghễnh ngãng (điếc tai).
Nghểu -- ngất nga ngất nghểu, nghểu nghến.
Nghễu -- thật cao cao nghễu, nghễu nghện.

Nghỉ -- không làm việc nghỉ chân, nghỉ học, nghỉ hè, nghỉ lễ, nghỉ mát, nghỉ ngơi, nghỉ phép, nghỉ việc, nằm nghỉ.

Nghĩ -- suy xét nghĩ bụng, nghĩ cách, nghĩ lại, nghĩ mưu, nghĩ ngợi, nghĩ tình, nghĩ tới, biết nghĩ, lo nghĩ, ngẫm nghĩ, suy nghĩ, thiển nghĩ, thiết nghĩ, trộm nghĩ, ý nghĩ, nghĩ thế nào? thật là khó nghĩ.



Nghĩa -- nghĩa bóng, nghĩa bộc, nghĩa cử, nghĩa đen, nghĩa địa, nghĩa hiệp, nghĩa huynh, nghĩa khí, nghĩa mẫu, nghĩa nữ, nghĩa phụ, nghĩa quân, nghĩa sĩ, nghĩa tử, nghĩa trang, nghĩa vụ, ân nghĩa, bạc nghĩa, bất nghĩa, cắt nghĩa, chánh nghĩa, chữ  nghĩa, giải nghĩa, kết nghĩa, lễ nghĩa, phi nghĩa, tín nghĩa, tînh nghĩa, tiết nghĩa, trọng nghĩa, trung nghĩa, ý nghĩa.

Nghiễm -- nghiễm nhiên.
Nghĩnh -- ngộ nghĩnh.

Ngỏ -- bày tỏ, không giấu, ngỏ lòng, ngỏ lời, ngỏ ý, cửa bỏ ngỏ, thơ để ngỏ.
Ngõ -- lối đi, ngõ cụt, ngõ hẻm, ngõ hầu, ngõ hậu, ngõ ngách, ngõ tắt, rào đường đón ngõ; cửa ngõ.
Ngoải -- ngoài ấy, ở ngoải, ra ngoải, bịnh còn ngắc ngoải.
Ngoảy, Nguẩy -- ngoay ngoảy, tréo ngoảy, ngoảy đuôi, ngoe ngoảy.
Ngoảm -- nhai ngổm ngoảm.
Ngoãn -- ngoan ngoãn.
Ngoảnh -- xoay nơi khác, ngoảnh đi ngoảnh lại, ngoảnh mặt làm ngơ.
Ngoẳn -- ngủn ngoẳn.
Ngoẻo -- ngoẻo cổ, ngoẻo đầu, chết ngoẻo.
Ngoẻn, Ngỏn -- cuời ngỏn ngoẻn.

Ngỏm -- chết ngỏm, tắt ngỏm, em bé bò ngỏm dậy.
Ngỏng -- vươn cao lên, ngỏng cổ nhìn lên, cao ngỏng ngảnh, cao chê ngỏng thấp chê lùn, thằng nhỏ ngỏng lên.
Ngõng -- chốt để tra vào lỗ ngõng cối, ngõng cửa.

Ngổ -- táo bạo ngổ ngáo, tánh ngổ; ăn nói ngổ.
Ngỗ -- buớng bỉnh ngỗ nghịch, ngỗ ngược.
Ngổm -- bò lổm ngổm, nhai ngổm ngoảm.
Ngổn -- ngổn ngang.
Ngổng -- cao ngông ngổng, ngổng nghểnh,lổng ngổng
Ngỗng -- loại vịt to, dài cổ ngỗng đực, ngỗng trời, cà kê dê ngỗng.
Ngỡ -- ngỡ ngàng, bỡ ngỡ, ngỡ là, ngỡ rằng.

Ngủ -- ngủ gật, ngủ gục, ngủ khì, ngủ khò, ngủ li bì, ngủ mê ngủ nghê, ngủ nuớng, ngủ quên, ngủ say, ngủ thiếp, ngủ vùi.
Ngũ -- số năm ngũ âm, ngũ cốc, ngũ cung, ngũ giác đài, ngũ gia bì, ngũ giới, ngũ hành, ngũ hổ, ngũ kim, tứ thư ngũ kinh, ngũ quan, ngũ sắc, ngũ vị hương, ngũ tạng, ngôi cửu ngũ, tam cang ngũ thường; -- quân lính đội ngũ, đào ngũ, đội ngu, hàng ngũ, nhập ngũ, quân ngũ, tại ngũ, tựu ngũ, xuất ngũ.
Nguẩy -- ngoe nguẩy, nguây nguẩy.
Ngủi -- ngắn ngủi.
Ngủm, Ngỏm -- chết ngủm, tắt ngủm.
Ngủn -- cụt ngủn, ngắn ngủn, ngủn ngẳn, ngủn ngoẳn.
Nguyễn -- họ Nguyễn.
Nguỷu -- tiu nguỷu.

Ngữ -- ngữ học, ngữ pháp, ngữ vựng, biểu ngữ, ngạn ngữ, ngoại ngữ, ngôn ngữ, quốc ngữ, tục ngữ, từ ngữ.
Ngửa -- ngước, trở mặt lên, ngửa mặt, dựa ngửa, nằm ngửa, lội ngửa, ngã ngửa, ngang ngửa, nghiêng ngửa, sấp ngửa, té ngửa.
Ngửi -- hửi bằng mũi ngửi hoa, ngửi mùi, ngửi hôi.
Ngửng -- xem Ngẩng.
Nguởng -- ngất ngưởng, ngất nga ngất ngưởng.
Nguỡng -- ngưỡng cầu, nguỡng cửa, nguỡng mộ, ngưỡng vọng, nguỡng trông, chiêm ngưỡng, tín ngưỡng.

-Nh -

Nhả -- phun ra, nhả mồi, tầm nhả tơ, nhả ngọc phun châu; -- tróc, rớt ra, nhả hồ, nhả sơn; -- không lịch sự, chớt nhả, nhả nhớt.
Nhã -- nhã giám, nhã nhặn, nhã ý, hoà nhã, nho nhã, khiếm nhã, nhàn nhã, nhục nhã, phong nhã, tao nhã, trang nhã, Bát-Nhã.
Nhải -- lải nhải.
Nhãi -- thằng bé, thằng nhãi ranh, thằng nhãi con.
Nhảy, Nhẩy -- nhảy bậc, nhảy bổ, nhảy cà tửng, nhảy cửng, nhảy dù, nhảy dựng, nhảy đầm, nhảy mùi, nhảy nhót, nhảy nhổm, nhảy phóc, nhảy rào, nhảy sóng, bay nhảy, chạy nhảy, gà nhảy ổ, gái nhảy. nhày xổm.
Nhảm -- bậy bạ, nhảm nhí, nói nhảm, đồn nhảm, tin nhảm.
Nhản -- nhan nhản, chan nhản.
Nhãn -- con mắt, nhãn khoa, nhãn lực, nhãn quang, nhãn tiền, ám nhãn, độc nhãn; -- trái tròn, ngọc long nhãn, nhãn nhục, nhãn lồng; -- dấu hiệu dán nhãn, nhãn hiệu.
Nhãng -- quên xao nhãng (xao lãng), nhãng quên (lãng quên). (xem Lãng).
Nhảnh -- kém đứng đắn, nhỏng nhảnh, nhí nhảnh.
Nhão -- mềm, lỏng, nhão nhẹt, cơm nhão, đất nhão, nhểu nhão.
Nhảu -- cảu nhảu, lảu nhảu, nhanh nhảu (nhẩu).

Nhẳn -- cằn nhằn cẳn nhẳn, đau nhăn nhẳn.
Nhẵn -- mòn lẳn, tròn, nhẵn bóng, nhẵn lì, nhẵn nhụi, nhẵn thín, mòn nhẵn, hết nhẵn. (xem Lẵn).
Nhẵng -- việc còn nhùng nhẵng, dài nhằng nhẵng.
Nhẩm -- lầm thầm, đọc nhẩm, tính nhẩm, học nhẩm, lẩm nhẩm.
Nhẩn -- nhẩn nha.
Nhẫn -- cà rá nhẫn cưới, nhẫn hột xoàn; -- hơi đắng nhân nhẫn, nhẫn nhẫn; -- nhịn, dằn lòng nhẫn nại, nhẫn nhịn, nhẫn nhục, kiên nhẫn; -- nỡ lòng nhẫn tâm, tàn nhẫn, bất nhẫn
Nhẩu -- nhanh nhẩu.

Nhẻ -- biếm nhẻ, nhỏ nhẻ.
Nhẽ -- xem Lẽ.
Nhẽo -- nheo nhẽo, nhõng nhẽo.
Nhễ -- mồ hôi nhễ nhại.
Nhểu -- chảy từng giọt, nhểu nhão, nhểu dầu, thèm nhểu nuớc miếng.

Nhỉ -- tiếng hỏi đẹp nhỉ? vui nhỉ? ừ nhỉ;
Nhĩ -- lỗ tai lỗ nhĩ, màng nhĩ, mộc nhĩ.
Nhiễm -- nhuốm, vướng, nhiễm bịnh, nhiễm độc, tiêm nhiễm, ô nhiễm, truyền nhiễm, nhiễm trùng.
Nhiễn, Nhuyễn -- bột xay nhiễn, nhiễn bàn, nhiễn nhừ.
Nhiễu -- loại hàng dệt, nhiễu điều, khan nhiễu, dịu nhiễu; -- phiền, loạn nhiễu hại, nhiễu loạn, nhiễu nhương, nhiễu sự, phiền nhiễu, quấy nhiễu.

Nhỏ -- bé, nhỏ con, nhỏ dại, nhỏ lớn nhỏ mọn, nhỏ nhặt, nhỏ nhen, nhỏ nhẹ, nhỏ nhít, nhỏ nhoi, nhỏ to, nhỏ thó, nhỏ xíu, bỏ nhỏ, nói nhỏ, xắt nhỏ, thuở nhỏ, thằng nhỏ; -- nhểu từng giọt nhỏ giọt, giọt lụy nhỏ sa, thèm nhỏ dãi.
Nhoẻn -- nhích miệng, nhoẻn miệng cười.
Nhõi -- nhiều nhõi, nhờ nhõi.
Nhõm --nhẹ nhõm.
Nhỏng -- nhỏng nha nhỏng nhảnh.
Nhõng -- nhõng nhẽo như trẻ con.

Nhổ -- bứng gốc nhổ cỏ, nhổ lông, nhổ mạ, nhổ neo, nhổ răng, nhổ sào, nhổ tóc, nhổ trại; -- phun, phẹt ra, nhổ cổt trầu, khạc nhổ, ống nhổ, phỉ nhổ, phun nhổ.
Nhổm -- nhớm lên, nhổm dậy, nhổm tóc gáy, nhảy nhổm, nhấp nhổm.
Nhở -- nhắc nhở, nham nhở, nhắn nhở, nhớn nhở.
Nhỡ --xem Lỡ.
Nhởn -- nhởn nhơ, nhởn nha.
Nhỡn -- xem Nhãn.

Nhủ -- khuyên bảo, khuyên nhủ, nhắn nhủ, nhủ thầm, tự nhủ.
Nhũ -- vú, sữa, cho bú như bò, nhũ danh, cây nhũ hương, nhũ mẫu, nũu nương, thạch nhũ.
Nhủi -- lủi tới, nhủi đầu xuống, té nhủi, trốn chui trốn nhủi, chạy nhủi, dế nhủi.
Nhủn -- mất tinh thần sợ nhủn người.
Nhũn -- không kiêu, nhũn nhặn, xử nhũn.
Nhũng -- gian dối, nhũng lạm, nhũng nhẵng, nhũng nhiễu, tham nhũng.
Nhuyễn -- mịn, mềm, bột nhuyễn, nhuyễn cốt, nhuần nhuyễn, (xem Nhiễn).
Nhử -- dụ bằng mồi, câu nhử, nhử thú, nhử quân địch.
Nhửi -- cằn nhằn cửi nhửi.
Những -- nói về số nhiều, những kẻ, những ngày, những lúc, những tưởng, chẳng những.

- O -

Oải -- oải gân, uể oải.
Ỏi -- inh ỏi, ít ỏi.
Ỏm -- la ỏm tỏi, cãi ỏm lên.
Ỏn -- ỏn ẻn.
Ỏng -- bụng ỏng.
Õng -- đi đứng õng ẹo.
Ổ -- ổ bánh mì, ổ khóa; -chỗ ở của chim, ổ chim, ổ gà, ổ kiến, ổ ong, ổ yế n, truy tận ổ bọn cướp.
Ổi -- bỉ ổi, cây ổi, trái ổi.
Ổn -- yên, êm thuận ổn định, ổn thỏa, an ổn.
Ổng -- ổng bả, ông ổng.
Ở -- ở ác, ở ẩn, ở đợ, ở dơ, ở dưới, ở đậu, ở goá ở không, ở muớn, ở trần, ở trọ, ở vậy nuôi con, ăn xổi ở thì, kẻ ở người đi.
Ỡm -- ỡm ờ.

- P -

Phả -- gia phả.
Phải -- phải biết, phải đạo, phải đấy, phải lòng, phải phép, phải trái, vừa phải; -- phía tay mặt, bên phải, tay phải, mắc phải bịnh, phải gió, phải phạt, lầm phải, mắc phải, phải nghe lời cha mẹ, phải chi tôi trúng số, phải khi ấy, thái độ ba phải. 
Phản -- chống lại, nghịch lại phản bạn, phản bội, phản chiếu, phản chủ, phản chứng, phản công, phản cung, phản đối, phản động, phản gián, phản hồi, phản kháng, phản lực, phản loạn, phản nghịch, phản pháo, phản phúc, phản quốc, phản trắc, phản ứng, phản xạ, phản biện, tương phản, bộ phản gỗ, kê phản.
Phảng -- phảng phất, lưỡi phảng.

Phẳng -- bằng, không lồi lõm phẳng lặng, phẳng lì, phẳng phiu, bằng phẳng sòng phẳng.
Phẩm -- màu nhuộm, phẩm đỏ, phẩm xanh, phẩm cách, phẩm chất, phẩm giá, nhân phẩm, phẩm cấp, phẩm hàm, phẩm trật, tột phẩm, phẩm loại, phẩm vật, ấn phẩm, cống phẩm, bình phẩm.
Phẩn -- cứt, phẩn bò, phẩn heo.
Phẫn -- bực tức, phẫn chí, phẫn nộ, phẫn uất, căm phẫn, công phẫn.
Phẫu -- mổ xẻ, giải phẫu, phẫu thuật.
Phẩy, phảy -- chấm phẩy, dấu phẩy, phây phẩy, phe phẩy.
Phễu -- dùng phễu rót nước vào chai hay vào lọ.

Phỉ -- phỉ báng, phỉ chí, phỉ dạ, phỉ lòng, phỉ nhổ, thổ phỉ.
Phỉnh -- nói khéo để gạt, phỉnh gạt, phỉnh nịnh, phỉnh phờ, nói phỉnh.

Phỏng -- đoán đại khái, phỏng chừng, phỏng độ, phỏng định, phỏng đoán, mô phỏng, tính phỏng, phỏng vấn, ví phỏng, da phỏng, phỏng lửa, phỏng nuớc sôi.
Phổng -- lớn phổng, tầm phổng, sướng phổng mũi.
Phỗng -- phỗng đá, thằng phỗng, phỗng tay trên, bài tổ tôm nhiều phỗng.
Phổ -- phổ biến, phổ cập, phổ độ, phổ nhạc, phổ quát, phổ thông.
Phổi -- bổ phổi, đau phổi, lao phổi, sưng phổi, phổi bò.
Phở -- phở bò, phở gà, phở tái, phở xào.
Phỡn -- phè phỡn.

Phủ -- bao trùm, phủ đầu, phủ lấp, bao phủ, che phủ, tuyết phủ, vây phủ, nhiễu điều phủ lấy giá gương, phủ phê, phủ đường, phủ thủ tuớng, âm phủ, địa phủ, phủ định, phủ nhận, phủ quyết; phủ phục, ngư phủ, quan tri phủ, tuần phủ, đốc phủ, phủ huyện; phủ an bá tánh, phủ dụ, ngũ tạng lục phủ .
Phũ -- phũ phàng.
Phủi -- phủi bụi, phủi ơn, phủi tay, phủi nợ trần.
Phủng -- thấu qua, lủng đâm phủng, giùi phủng.
Phuỡn -- phồng bụng ra, ăn no phưỡn bụng.
Phuởng -- hơi giống, phưởng phất.

- Q -

Quả -- hộp tròn có nắp, quả bánh, quả đồ may, quả đồ lễ, quả trầu; --trái, quả bom, quả bóng, quả cầu, quả đất, quả đấm, quả tạ, quả tim, quả có, quả nhiên, quả quyết, quả tang, quả thiệt, quả vậy; -- trái, quả dưa, hoa quả, quả báo, hậu quả, hiệu quả, kết quả, nhân quả, cô quả, quả nữ (gái chưa chồng), quả phụ (đàn bà chồng đã chết).
Quải -- giỗ quải, cúng quải.
Quảy -- gác trên vai quảy gánh, quảy hàng, quảy khăn gói lên đường.
Quản -- quản bao, quản chi, quản gì, quản ngại gian lao, chẳng quản nắng mưa, huyết quản, khí quản; -- coi sóc quản chế, quản đốc, quản gia, quản hạt, quản lý, quản thủ, quản thúc, quản trị, cai quản, chưởng quản, tổng quản.
Quảng -- tên xứ Quảng Bình, Quảng Ðông, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị, quảng bá, quảng cáo, quảng đại, quảng giao, sâu quảng.
Quãng -- một khoảng, cách quãng, quãng trống, vào quãng ba giờ chiều, đi một quãng đường.
Quảu -- thúng nhỏ, rổ quảu, một quảu lúa.
Quẳng -- vứt bỏ, quang quẳng đi, quẳng xuống, quẳng vào thùng rác.
Quẩn -- loanh quanh lẩn quẩn, quanh quẩn, nghĩ quẩn, gà què ăn quẩn cối xay.
Quẫn -- nghèo túng, quẫn bách, cùng quẫn, khốn quẫn, túng quẫn, quẫn trí.
Quẩy -- mang trên vai quẩy gánh đi chợ, quẩy gói lën đường, quẩy nước tưới hoa, bánh dầu chao quẩy, xúi quẩy.

Quẻ -- phép bói quẻ Diệc, bói quẻ, đặt quẻ gieo quẻ, sủ quẻ, trở quẻ.
Quẽ -- quạnh quẽ.
Quở -- rầy la quở mắ ng, quở phạt, quở trách, bị quở.

Quỷ, Quỉ -- quỷ kế, quỷ khốc, quỷ quái, quỷ quyệt, quỷ sứ, quỷ thần, ác quỷ, đồ quỷ, ma quỷ, quỷ thuật.
Quỹ, Quĩ -- tiền công quỹ, gây quỹ, ký quỹ, nạp quỹ, ngân quỹ, sung quỹ, thủ quỹ, quỹ đạo.
Quyển -- quyển sách, quyển vở, tiếng kèn tiếng quyển, té gãy ống quyển.

- R -

Rả -- cuời ra rả, rả rich, mưa rỉ rả.
Rã -- rời nhau ra, mỏi mệt rã bèn, rã bọt mép, rã đám, rã họng, rã rời, rã sòng, rã thây, tan rã, mỏi rã chân, kêu rã họng, đói rã ruột, rã rượi, ròng rã, rộn rã.
Rải -- phân ra nhiều nơi, rải của, rải rác, rải truyền đơn.
Rãi -- chậm rãi, rộng rãi, rỗi rãi.
Rảy --vung tóe ra rảy mực, rảy nước, búng rảy, phủi rảy.
Rẩy -- run rẩy
Rẫy -- đất trồng tỉa rẫy bái, đất rẫy, làm rẫy, ruộng rẫy; -- bỏ, rẫy vợ, rẫy chồ ng, ruồng rẫy, phụ rẫy.

Rảng -- lớn tiếng rang rảng, rổn rảng; -- bớt, giảm lần mây rảng, mua dã rảng.
Rảnh -- ở không, rảnh mắt, rảnh nợ, rảnh rang, rảnh rỗi, rảnh tay, rảnh việc, rảnh trí, giờ rảnh.
Rãnh -- đường thoát nước mương rãnh, cống rãnh đào rãnh, khai rãnh.
Rảo -- bước mau rảo buớc, rảo phố, rảo quanh, chạy rảo.
Rẩm -- rên rẩm.
Rẫm -- lẫm rẫm, rà rẫm, rờ rẫm.

Rẻ -- khõng đắt tiền, rẻ mạt, rẻ rề, rẻ thúi, bán rẻ, của rẻ, giá rẻ; khinh khi, coi rẻ, khinh rẻ, rẻ rúng, chim rẻ quạt.
Rẽ -- chia, tách ra, rẽ duyên, rẽ đường ngôi, rẽ ròi, rẽ thúy chia uyên, chia rẽ, con đường rẽ, rành rẽ, riêng rẽ, cái rỏ rẽ, tàu rẽ sóng, rẽ tay trái.
Rể -- chồng con gái mình, con rể, cô dâu chú rể, chàng rể, kén rể, làm rể, ở rể, phù rể.
Rễ -- rễ cây, rễ cái, rễ con, rễ chùm, bén rễ, cội rễ, đâm rễ, gốc rễ, mọc rễ.
Rểu -- qua lại chạy rểu, đi rểu, thua rểu, rểu qua rểu lại.

Rỉ -- mưa rỉ rả, chảy ri rỉ, rỉ hơi, rên rỉ, rỉ tai, rủ rỉ, sắt rỉ, rỉ sét.
Rĩ -- rầu rĩ, rền rĩ, rầm rĩ.
Rỉa -- rứt từng miếng, rỉa ráy, rỉa rói, rúc rỉa, cá rỉa mồi, chim rỉa lông.
Rỉnh -- bụng binh rỉnh.

Rỏ -- thèm rỏ dãi, cái rỏ rẽ (róc rách).
Rõ -- minh bạch, tỏ rõ ràng, rõ rệt, tỏ rõ, hiểu rõ, nghe rõ, thấy rõ, rõ khéo, hai năm rõ mười.
Rỏi -- rắn rỏi.
Rõi -- rõi bước.
Rỏm -- cỏm rỏm.
Rỏn -- đi rỏn, tuần rỏn.
Rỗng -- không có ruột, rỗng không, rỗng ruột, rỗng tuếch rỗng toác, trống rỗng, thùng rỗng kêu to.
Rổ -- rổ may, rổ quảu, rổ rá, rổ xúc, cải rổ, chơi bóng rổ, thúng rổ.
Rỗ -- lỗ thẹo, mặt rỗ chằng, rỗ hoa mè, gót rỗ.
Rổi -- đi rổi, ghe rổi, phường rổi.
Rỗi -- ít việc phải làm rỗi hơi, rỗi rãi, nhàn rỗi, rảnh rỗi, ngồi rỗi; -- xin cho khỏi tội rỗi tội, rỗi xin, cứu rỗi, tâu rỗi, tiêu rỗi.
Rổn -- tiếng khua chén đĩa khua rổn rảng, ăn nói rổn rảng.
Rỡ -- rỡ danh, rỡ mặt rỡ mày, rỡ ràng, càn rỡ, mừng rỡ, rạng rỡ, rực rỡ, sáng rỡ.
Rởm -- lố lăng ăn mặc rởm, hàng rởm, đài các rởm, bọn rởm đời, tính rởm, trò rởm.
Rởn -- sợ rởn tóc gáy, rởn gai ốc.
Rỡn -- không nghiêm, nói cà rỡn, ơhoi cà rỡn.

Rủ -- bảo theo, rủ nhau, rủ ren, rủ rê, rủ rỉ, quyến rủ.
Rũ -- lả xuống vì kiệt sức, rũ rượi, rũ liệt, cờ rũ, ủ rũ, già rũ, héo rũ, rũ xuống;-- (Dũ) rũ sạch lo âu, rũ sạch nợ đời.
Rủa -- nguyền rủa, rủa độc, rủa thầm, rủa sả.
Rủi -- không may, rủi ro, rủi tay, gặp rủi, may rủi, phận rủi, cuộc đời dun rủi, may ít rủi nhiều, một may một rủi.
Ruổi -- ruổi ngựa đuổi theo, ruổi mau, giong ruổi.
Rủn -- mềm, rủn chí, sợ rủn người, bủn rủn, mềm rủn.
Ruỗng -- rỗng bên trong, ruỗng nát, đục ruỗng, ruỗng xương, mọt ăn ruỗng gỗ.
Rửa -- làm cho sạch, rửa hận, rửa hờn, rửa hình, rửa mặt, rửa ráy, rửa tay, gột rửa, phép rửa tội, tắm rửa.
Rữa -- rã, vữa, tàn héo chín rữa, thúi rữa, úa rữa, hoa tàn nhụy rữa.
Ruởi -- trăm ruởi, ngàn rưởi, cân rưởi.

Chữ rủ trong quyến rủ viết dấu hỏi, vì chữ rủ nầy có nghĩa rủ rê, rủ ren, dụ dỗ đến với mình. Chữ rũ dấu ngã có nghĩa rũ ruợi, mệt mỏi, kiệt sức, không đồng theo nghĩa dụ dỗ, rủ ren của quyến rủ.

GHI CHÚ - VỀ CHỮ " RƯỠI" Việt Nam Tự Ðiển (Lê văn Ðức), quyển Hạ, trang 1258, ghi: * RƯỞI phân nửa của số trăm, số ngàn sắp lên (muôn rưởi, ngàn rưởi, triệu rưởi) * RƯỠI nửa phần của một số dưới số trăm, hay của một đơn vị có kể tên (cắc rưỡi, cân rưỡi, chỉ rưỡi)

Việt Ngữ Chánh Tả Tự Vị (Lê ngọc Trụ ), trang 385 ghi: * RƯỞI phân nửa, số trên một trăm ( ngàn rưởi, trăm rưởi, thiên rưởi) * RƯỠI (dùng với danh từ) nửa phần (cắc rưỡi , cân rưỡi, chục rưỡi, đồng rưỡi).

Ví dụ nói: 2 Ngàn ruởi, là 2 Ngàn + Nửa Ngàn.
3 Chỉ ruỡi, là Ba Chỉ + Nửa Chỉ.
5 Ngày ruỡi, là 5 Ngày + Nửa Ngày. 1 triệu ruỡi, là 1 triệu + Nửa triệu.

Như vậy thì Ruỡi của Một Triệu, hay của Một Ngày, của Một Chỉ, hay của Một trăm, Một Ngàn, đều mang một nghĩa duy nhất là phân nửa của đơn vị ấy được thêm vào số lượng đơn vị đang có.

Tỷ lệ của Rưỡi đối với Ðơn vị luôn luôn là NỬA PHẦN của đơn vị, đơn vị đó là Một chỉ, Một ngày, Một cân, Một trăm, Một ngàn, hay Một triệu, thì Rưỡi vẫn là nửa phần của đơn - vị ấy.

Ngoài ra, theo Luật Hỏi Ngã thì Rưỡi là Tiếng Nôm có Gốc Hán là chữ BÁN. Chữ Hán BÁN có nghia là Phân nửa. Thí dụ:

Ba ngày rưỡi, chữ Hán nói: Tam nhật bán. Năm giờ rưỡi, nói: Ngũ điểm bán. Hai chỉ rưỡi, nói: Nhị tiền bán. Bốn luợng rưỡi, nói: Tứ lượng bán. Sáu cân rưỡi, nói: Lục cân bán.

- S -

Sả -- cỏ lá dài mùi thơm, bụi sả, củ sả, dầu sả, lá sả, muối sả ớt, sả làm hai, sả thịt, bổ sả ra, chém sả.
Sã -- suồng sã, sòng sã.
Sải -- lội sải, ngựa sải, té nằm sải tay, dài hai ba sải.
Sãi -- sư ông, thầy sãi, sãi vãi, lắm sãi không ai đóng cửa chùa.
Sảy -- mụt nhỏ, ngứa nổi trên da mọc sảy, em bé nổi sảy, rôm sảy, sảy cắn, cái sảy nảy cái ung, sảy gạo, sảy thóc, sàng sảy, gằn sảy.
Sản -- sản lượng, sản ngạch, sản nghiệp, sản phẩm, sản xuất, bất động sản, di sản, điền sản, động sản, gia sản, hằng sản, khoáng sản, lâm sản, sự sản, tài sản, thổ sản, tán gia bại sản, sản dục, sản hậu, sản khoa, sản phụ, sinh sản, tiểu sản.
Sảng -- sợ, mê man sảng kinh, mê sảng, sảng sốt, nói sảng, sảng khoái, thanh sảng; giọng sang sảng.
Sảnh -- nhà lớn, thị sảnh, sảnh đ ường.
Sảo -- sảo thai, sắc sảo, rổ sảo.
Sẵn -- có thể xử d ụng ngay, sẵn bày, sẵn dịp, sẵn lòng, sẵn rồi, sẵn sàng, sẵn trớn, để sẵn, sắm sẵn.
Sẩm -- trời sẩm, sẩm tối, á sẩm.
Sẫm -- màu sắc đậm, thẫm sẫm d a, đen sẫm, đỏ sẫm, màu sẫm, tím sẫm, sờ sẫm (rờ rẫm).
Sẩy -- vuột, thoát, hụt, sẩy chân, sẩy cha còn chú, sẩy tay, sẩy thai, s ơ sẩy, sẩy đàn tan nghé, sẩy lời khó chữa, sẩy nẩy cái ung.
Sẩu -- bực, thối chí sẩu mình, sẩu gan.

Sẻ -- sẻ áo chia c ơm, bắn sẻ, chia sẻ, chim sẻ, san sẻ, tra con sẻ (tra chốt bằng gỗ).
Sẽ -- chỉ việc sắp đến, sẽ biết, sẽ hay, sẽ liệu, sẽ làm, sẽ thấy, sẽ thức lắm, đi sẽ chân, nói se sẽ chút, làm sẽ tay, giơ cao đánh sẽ, sẽ lén, sạch sẽ.
Sẻn -- hà tiện, ăn sẻn, bỏn sẻn, dè sẻn, tiêu sẻn.
Sể -- chổi sể, lông mày chổi sể.

Sỉ -- buôn bán lớn mua sỉ bán lẻ, giá sỉ; sỉ nhục, sỉ vả, liêm sỉ, quốc sỉ.
Sĩ -- học trò, người có tài sĩ khí, sĩ phu, sĩ tử, ẩn sĩ, bác sĩ, chí sĩ, cư sĩ, đạo sĩ, hàn sĩ, học sĩ, nghĩa sĩ, nghệ sĩ, nữ sĩ, thi sĩ, tiến sĩ, trí sĩ, văn sĩ; sĩ quan, binh sĩ, chiến sĩ, hạ sĩ, quân sĩ, tuớng sĩ, sĩ nông công thương.
Siểm -- nịnh hót siểm nịnh, gièm siểm.

Sỏ -- đầu sỏ, sừng sỏ, trùm sỏ.
Sỏi – đá nhỏ, sỏi đá, đất sỏi, sạn sỏi, sành sỏi.
Sõi – khoẻ mạnh, nói sõi, ông già còn sõi, người bịnh đã sõi, có vẻ sõi đời lắm.
Sổ -- sách để biên chép, sổ bộ , sổ sách, sổ tay, biên sổ, ghi sổ, khóa sổ, tính sổ, xét sổ, sổ dọc, sổ toẹt, nét sổ, tuột sổ đầu tóc, chim sổ lồng, sổ mũi, sổ sữa, cửa sổ, sút sổ.
Sỗ -- không giữ lễ phép, sỗ sàng.
Sổng -- chạy thoát, gà chạy sổng, tù sổng.
Sở -- sở cầu, sở cậy, sở dĩ, sở đắc, sở đoản, sở hữu, sở nguyện, sở tại, sở tổn, sở thích, sở truờng, khổ sở, Sở-Khanh, đầu Ngô mình Sở, sở làm, công sở, cơ sở, hội sở, trú sở, trụ sở, xứ sở, sở đất, sở ruộng, sở vuờn.
Sỡ -- sặc sỡ, sàm sỡ.
Sởi -- bịnh hay lây, bịnh sởi, lên sởi.
Sởn -- em bé sởn sơ, sởn tóc gáy, sởn gai ốc.

Sủ -- cá sủ.
Sủa -- chó sủa, sáng sủa.
Sủi -- sôi bọt nhỏ sủi bọt, sủi tăm.
Sủng -- chỗ khuyết lỗ sủng, đường sủng; đắc sủng, thất sủng, sủng ái, ân sủng.
Sũng -- đẫm nước ướt sũng, sũng nuớc.
Suyển -- lòng tin không suy suyển.
Suyễn -- tên bịnh hen hen suyễn, khí suyễn, lën cơn suyễn.

Sử -- sử đại, sử dụ ng (xử dụng) sử luợc, sử quan, sử sách, sử xanh, bí sử, dã sử, giả sử, hành sử, kinh sử, lịch sử, ngự sử, quốc sử, thứ sử, thanh sử, tình sử, tiểu sử, sử liệu.
Sửa -- làm lại, chữa lại sửa chữa, sửa dạy, sửa đổi sửa lại, sửa lưng, sửa phạt sửa sai, sửa sang, sắp sửa, sửa soạn, sắm sửa.
Sữa -- sữa bột, sữa bò, sữa dê, sữa mẹ, sữa tươi, bơ sữa, bánh sữa, mọc răng sữa, cây vú sữa, sữa đậu nành, miệng còn hôi sữa.
Sửng -- kinh ngạc, sửng sốt, sửng sờ, ngó sửng, chết sửng.
Sững -- sừng sữn g, đứng sững lại, nhìn sững, xe đứng sững, sững sờ.
Suởi -- hơ cho ấm, đốt sưởi, sưởi ấm, máy sưởi, lò sưởi.
Sửu -- vị thứ nhì của 12 Ðịa Chi, năm Sửu, tuổi Sửu, giờ Sửu.

- T -

Tả -- bịnh tiêu chảy, dịch tả, đi tả, tả dược, ẩu tả, tả lỵ, thổ tả; -- bên trái, tả ban, tả biên, tả dực, tả dảng, tả hữu, tả phái, tả khuynh, tả ngạn, cánh tả, tả xung hữu đột; -- bày tỏ ra, tả chân, mô tả, diễn tả, miêu tả, tả cảnh; -- rách, rời tả tơi, lả tả.
Tã -- vải quấn trẻ con, tã lót, giẻ tã, quấn tã, m ưa tầm tã.
Tải -- chở, tải lượng, tải thương, áp tải, trọng tải, vận tải.
Tản -- di chuyển, tản bộ, tản c ư, tản lạc, tản mác, di tản, nhàn tản, tản văn, Tản-Ðà.
Tảng -- tảng đá, tảng lờ, tảng sáng nền tảng.
Tảo -- tảo hôn, tảo mộ, tảo trừ, tảo thanh, buôn tảo bán tần, chinh Nam tảo Bắc.
Tẳn -- tẳn mẳn tỉ mỉ.
Tẩm -- ngâm cho thấm, tẩm bổ, tẩm dầu, tẩm giấm, tẩm muối, tẩm rượu, tẩm nhiễm, tẩm cung, tẩm diện, tẩm miếu, lăng tẩm.
Tẩn -- để tử thi vào hòm tẩn liệm, quàn tẩn; tẩn mẩn.
Tẩu -- chạy, trốn, tẩu tán, tẩu thoát, bôn tẩu, đào tẩu, hát bài tẩu mã; -- chị dâu, đại tẩu, tẩu tẩu.
Tẩy -- tẩy chay, tẩy não, tẩy trần, tẩy trừ, tẩy uế, tẩy xoá, tẩy vết mực, bôi tẩy, lộ tẩy, lật tẩy, thuốc tẩy.

Tẻ -- gạo ít dẻo, gạo tẻ, bột tẻ, nếp tẻ; -- buồn, vắng vẻ tẻ lạnh, tẻ ngắt, tẻ nhạt, tẻ vắng, buồn tẻ , lẻ tẻ, tém tẻ.
Tẽ -- tách ra, làm rời ra tẽ bắp, tẽ đậu, tẽ bột, phân tẽ, tẽ ra, tách tẽ.
Tẽn -- thẹn, mắc cỡ tẽn tò, tẽn mặt.
Tẻo -- ít lắm, nhỏ lắm, chút tẻo, bé tẻo teo.
Tể -- tể tướng, chúa tể, dao tể, đồ tể, thái tể.
Tễ -- thuốc huờn đông y, duợc tễ, uống thuốc tễ.
Tễnh -- đi tập tễnh.

Tỉ -- tỉ dụ, tỉ lệ, tỉ mỉ, tỉ muội, tỉ nh ư, tỉ phú, tỉ số, tỉ tê, tỉ thí, tỉ trọ ng, tỉ võ, hiền tỉ, ngọc tỉ, nói giả tỉ, say bí tỉ, một tỉ (1,000 triệu).
Tỉa -- cắt bớt tỉa bớt, tỉa cây, tỉa gọt, tỉa lá, tỉa nhánh, tỉa râu, chặt tỉa, hớt tỉa, trồng tỉa.
Tiễn -- đưa lên đường tiễn biệt, tiễn chân, tiễn đưa, tiễn hành, tiễn khách, cung tiễn, hoả tiễn, lịnh tiễn.
Tiểu -- tiểu ban (subcommittee), tiểu bang (state), tiểu dẫn, tiểu công nghệ, tiểu đoàn, tiểu đệ, tiểu đội, tiểu đồng, tiểu học, tiểu khu, tiểu liên, tiểu luận, tiểu nhân, tiểu quỷ, tiểu sản, tiểu sử, tiểu tâm, tiểu tiết, tiểu tổ, tiểu yêu, tiểu tư sản, tiểu thuyết, tiểu thừa, tiểu thơ, tiểu thương, tiểu xảo, chú tiểu, cực tiểu, gạch tiểu, nhuợc tiểu, nước tiểu.
Tiễu -- dẹp, trừ, tiễu trừ, tuần tiễu.
Tiũ -- tục tiũ.
Tỉm -- cuời tủm tỉm.
Tĩn -- tĩn nước mắm.
Tỉnh -- không say, không mê, hiểu rõ tỉnh bơ, tỉnh dậy, tỉnh giấc, tỉnh hồn, tỉnh lại, tỉnh mộng, tỉnh ngộ, tỉnh ngủ, tỉnh táo, bừng tỉnh, cảnh tỉnh, chợt tỉnh, định tỉnh, lai tỉnh, làm tỉnh, sực tỉnh, thức tỉnh, tu tỉnh, dở tỉnh dở say, tỉnh bộ, tỉnh đường, tỉnh lỵ, tỉnh thành, tỉnh trưởng, tỉnh ủy, chủ tỉnh, hàng tỉnh.
Tĩnh -- yên ổn, im lặng, tĩnh mạch, tĩnh mịch, tĩnh tãm, tĩnh tọa, bînh tĩnh, điềm tĩnh, động tĩnh, thanh tĩnh , yën tĩnh.

Tỏ -- bày ra, sáng rõ, tỏ bày, tỏ dấu, tỏ lòng, tỏ phân, tỏ ra, tỏ rạ ng, tỏ rõ, tỏ thiệt, tỏ tình, tỏ vẻ, tỏ ý, chứ ng tỏ, mắt còn tỏ, sáng tỏ, trang tỏ.
Toả -- tủa ra, toả ánh sáng, toả khói, toả nhiệt, toả ra, bế quan toả cảng, cương toả, giải toả, phong toả, kiềm toả.
Tỏi -- củ tỏi, nói hành nói tỏi, ỏm tỏi.
Tõm -- rơi tõm xuống nước
Tỏn -- lỏn tỏn, tỏn mỏn.
Tổ -- ổ của chim, tổ ấm, tổ chim, tổ chuột, tổ ong, bánh tổ ; -- tổ bố, tổ cha, tổ phụ, tổ sư, tổ tiên, tổ tông, tổ truyền, tổ quốc, cúng tổ, đất tổ, giỗ tổ, Phật tổ, thủy tổ, bài tổ tôm, tổ chức, tổ hợp, tổ truởng, cải tổ.
Tổn -- tốn, hao mòn, tổn đức, tổn hại, tổn phí, tổn thất, tổn thọ, lao tổn, tổn thương, hao tổn.
Tổng -- nguời cai quản tổng binh, tổng đốc, tổng quản, tổng tài, tổng thống, tổng trưởng, cai tổng, làng tổng; chánh tổng, tổng cộng, tổng đâi, tổng hành dinh, tổng hội, tổng hợp, tổng kết, tổng khởi nghỉa, tổng luận, tổng nha, tổng quát, tổng số, tổng tắc, tổng bãi công, tổng đình cõng, tổng động viên, tổng giám đốc, tổng lãnh sự, tổng tuyển cử, tổng thư ký.
Tở -- tở mở.
Tởm -- ghê tởm, kinh tởm, thấy phát tởm.
Tởn -- chừa, khiếp sợ tởn, tởn mặt, tởn ki nh, chưa tởn, một lần tởn tới già.

Tủ -- tủ áo, tủ kiếng, tủ lạnh, tủ sách, tủ sắt, tủ thuốc, hộc tủ, ngăn tủ, trúng tủ; --che khuất tủ lại bằng chiếu, tủ lại bằng rơm.
Tủa -- toả ra, phân ra tủa ra, chạy tủa ra, râu mọc tua tủa, tên bắn ra tua tủa.
Tuẫn -- chết vì việc gì, tuẫn đạo, tuẫn nạn, tuẫn tiết.
Tủi -- đau buồn riêng tủi duyên, tủi hổ, tủi lòng tủi nhục, tủi phận, tủi thân, tủi thầm, tủi thẹn, buồn tủi, sầu tủi.
Tuổi --tuổi cao, tuổi già, tuổi hạc, tuổi tác, tuổi thọ, tuổi trẻ, tuổi xanh, coi tuổi, đứng tuổi, luống tuổi, quá tuổi, vàng y đủ tuổi.
Tuỷ -- nuớc ở giữa xương, cốt tủy, não tủy, xương tủy.
Tuyển -- lựa chọn tuyển binh, tuyển chọn, tuyển cử, tuyển dụng, tuyển lựa, tuyển mộ, tuyển tập, tuyển thủ, trúng tuyển.
Tủm -- cuời tủm tỉm.
Tũm -- xem Tõm.
Tủn -- vụn vặt nhỏ mọn tủn mủn tẳn mẳn.

Tử -- con, tử cung, tử tôn, tử tức, công tử, dưỡng tử, mẫu tử, nam tử, nghĩa tử, nương tử, tặc tử, thái tử, thần tử, trưởng tử, Tử Cống, Khổng Tử, Lão Tử, Mạnh Tử, quân tử, sĩ tử, tài tử, phàm phu tục tử; --tuớc quan phong tuớc Tử (Công, Hầu, Bá, Tử, Nam) – chết, tử biệt, tử chiến, tử địa, tử hình, tử khí, tử nạn, tử sĩ, tử táng, tử thần, tử thi, tử thủ, tử thương, tử thù, tử tiết, tử tội, tử trận, tử tù, tử vong, sanh tử, tự tử, xử tử, yểu tử, con nhà tử tế, số tử vi.
Tửa -- giòi mới sanh giòi tửa.
Tửng -- tửng nhà, chú tửng.
Tuởi -- tất tưởi, tức tưởi.
Tuởng -- nghi rằng, tưởng bở, tưởng chừng, tưởng là, đừng tuởng, thiết tưởng, trộm tưởng; -- nghĩ ngợi về, tuởng nhớ, tưởng niệm, tuởng tới, tưởng tượng, hoài  tưởng, mặc tưởng, mộng tuởng, mơ tuởng, suy tưởng, thương tưởng, tư tưởng, vọng tưởng; -- khen ngợi, tuởng lệ, tưởng lục, tưởng thưởng.
Tửu -- rượu tửu bảo, tửu điếm, tửu gia, tửu hứng, tửu lầu, tửu lực tửu lượng, tửu quán, tửu sắc, ẩm tửu.
Tỷ xem Tỉ.

- Th -

Thà -- buông ra, thả bom, thả buồm, thả cửa, thả diều, thả dân, thả đòn tay, thả lỏng, thả neo, thả ra, thả rểu, thả rông, thả trôi, buông thả, cẩu thả, thong thả, thư thả .
Thải -- thải hồi, thải phường, cõng thải, đào thải, phế thải, sa thải.
Thãi -- thừa thãi (chữ THÃI nầy là tiếng đệm của THỪA nên viết dấu Ngã, đừng lộn với THẢI là tiếng chánh viết dấu Hỏi).
Thảy -- tất cả, cả thảy, hết thảy; -- ném, vứt, quăng thảy banh, thảy lỗ lạc, thảy xuống ao.
Thảm -- đau đớn, đáng thương, thảm bại, thảm cảnh, thảm đạm, thảm độc, thảm hại, thảm họa, thảm kịch, thảm khốc, thảm lắm, thảm não, thảm sát, thảm sầu, thảm thiết, thảm thương, thả m trạng, bi thảm, thê thảm, trông thảm quá, gió thảm mưa sầu; -- tấm khảm lót, thảm cỏ xanh, trải thảm.
Thản -- như khõ g có gì xảy ra, thản nhiên, bình thản.
Thảng -- thảng hoặc, thảng thốt.
Thảnh -- thảnh thơi, thảnh thót.
Thảo -- có lòng tốt, thả oan, thảo ngay, hiếu thảo, lòng thảo, thơm thảo, thuận thảo, dâu hiền rể thảo, mời dùng lấy thảo, thảo một bài diễn văn, bản thảo, dự thảo, khởi thảo, thảo luận; thảo am, thảo dã, thảo dược, thảo lư, thảo mộc, thảo xá, cam thảo, thảo cầm viên, vườn bách thảo, quần thảo, hội thảo, thểu thảo, thảo nào, hiếu thảo!

Thẳm -- sâu hay xa lắm, sâu thẳm, xa thẳm, biển thẳm, hang thẳm, tham thẳm, vực thẳm, rừng thẳm.
Thẩm -- khảo xét kỹ, xử thẩm cứu, thẩm định, thẩm lượng, thẩm phán, thẩm quyền, thẩm tra, thẩm vấn, bồi thẩm, phúc thẩm, sơ thẩm, thượng thẩm; thẩm mỹ.
Thẫm -- đậm, sậm đỏ thẫm, xanh thẫm.
Thẳng – ngay, thẳng băng, thẳng bon, thẳng cánh, thẳng cẳng, thẳng đứng, thẳng giấc, thẳng góc, thẳng óng, thẳng tánh thẳng tay, thẳng tắp, thẳng thắn, thẳng thét, thẳng thớm, thẳng thừng, bằng thẳng, căng thẳng, ngay thẳng, thủng thẳng; - thằng ấy (nói tắt) thẳng và cỏn.
Thẩn -- thơ thẩn, lẩn thẩn.
Thẫn -- thẫn thờ.
Thẩu -- nhựa nha phiến, cây thẩu, trái thẩu.

Thẻ -- thẻ căn cước, thẻ cử tri, thẻ ngà, cắm thẻ, đeo thẻ, đường thẻ, ngậm thẻ, phát thẻ, thỏ thẻ.
Thẻo -- cắt từng miếng một, thẻo đất, thắt thẻo, thẻo một miếng thịt.
Thể -- tánh chấ,t thể đặc, thể hơi, th ể lỏ ng; -- thể ấy, thể chất, thể chế, thể diện, thể dục, thể hiện thể lệ, thể nào, thể tất, thể tích, thể tình, thể thao, thể theo, thể thống, thể thức, thể xác, chánh thể, có thể, cụ thể, được thể, luôn thể, không thể, như thể, quốc thể, sự thể, tập thể, tiện thể, thân thể, toàn thể, hồn bất phụ thể.
Thểu -- thất tha thất thểu.

Thỉ -- thủ thỉ.
Thiểm -- tiếng xưng, thiểm chức, thiểm nha, thiểm tòa, thiểm ty.
Thiển -- cạn, hẹp, ngắn, thiển cận, thiển ý, thiển kiến, thô thiển, tài sơ trí thiển.
Thiểu -- buồn khổ, thiểu não; thiểu số, đa thiểu, giảm thiểu, tối thiểu.
Thỉu -- bẩn thỉu, thiu thỉu ngủ, buồn thỉu buồn thiu.
Thỉnh -- thỉnh an, thỉnh cầu, thỉnh kinh, thỉnh mời, thỉnh nguyện, cung thỉnh, thỉnh thoảng, thủng thỉnh.

Thỏ -- thỏ thẻ, nhát như thỏ đế, con thỏ.
Thoả -- vừa ý, thích, thoả chí, thoả dạ, thoả đáng, thoả hiệp, thoả lòng, thoả mãn, thoả nguyện, thoả thích, thoả thuận, thoả ước, ổn thoả.
Thoã -- đĩ thoã.
Thoải -- thoải mái, đường đi thoai thoải.
Thoảng -- bay lướt qua, thoảng mùi hương, gió thoảng, thỉnh thoảng, thoang thoảng.
Thỏi -- thẻo, miếng dài, thỏi đồng, thỏi sắt, thỏi đất, thỏi phấn.
Thỏm -- thấp thỏm.
Thỏn -- hơi nhọn mặt thỏn, cằm thỏn, thon thỏn, thỏn mỏn.
Thõng -- buông thẳng xuống, tóc buông thõng sau lưng, ngồi bỏ thõng chân.
Thổ -- nhà chứa điếm, nhà thổ, chứa thổ, dân Thổ (thuợng du miền Bắc), nguời Đàn Th ổ (Cam Bốt) -- thổ công, thổ cư, thổ dân, thổ địa, thổ ngữ, thổ phỉ, thổ sản, thổ thần, sao Thổ Tinh, thổ trạch, bổn thổ, điền thổ, độn thổ, động thổ, hạ thổ, phong thổ, thủy thổ, thổ huyết, thổ tả, ẩu thổ, thổ lộ, xe thổ mộ.
Thổi -- thổi bễ, thổi bong bóng, thổi còi, thổi cơm, thổi kèn, thổi lửa, thổi phồng, thổi sáo, thổi xôi, cóc thổi, gió thổi.
Thổn -- thổn thức.
Thở -- đưa hơi ra vào, thở dài, thở dốc, thở hắt, thở phào, thở ra, thở than, thở hồng hộc, nín thở, thở hổn hển, tắt thở, làm không kịp thở, hồ Than Thở.

Thủ -- tay, cầm giữ, đầu, thủ bút, thủ cấp, thủ cựu, thủ công, thủ đoạn, thủ đô, thủ  hạ, thủ hiến, thủ khoa, thủ lãnh, thủ lễ, thủ môn, thủ phạm, thủ phủ, thủ quỹ, thủ thành, thủ thuật, thủ tiết, thủ tín, thủ trại, thủ truởng, thủ túc, thủ tuớng, bảo thủ, chấp thủ, cố thủ, đấu thủ, địch thủ, độc thủ, động thủ, hạ thủ, nguyên thủ, pháo thủ, phật thủ, phòng thủ, thủy thủ, thế thủ, trấn thủ, nói thủ thỉ, xảo thủ.
Thủa -- xem Thuở.
Thuẫn -- hình thuẫn, bánh thuẫn, diều thuẫn, nón thuẫn, mâu thuẫn, hậu thuẫn.
Thủi -- thui thủi, lủi thủi, đen thủi đen thui.
Thủm -- mùi hôi thúi, mùi thum thủm.
Thủng -- lủng, rách chọc thủng, đâm thủng, lỗ thủng, thâm thủng, trống thủng khó hàn, thủng thỉnh, thủng thẳng,
Thũng -- lõm xuống, thũng xuống; -- bịnh phù đã phát thũng,
Thuổng -- cái xuổng, cuốc thuổng, cuốc xuổng.
Thuở -- lúc ấy, thuở ấy, thuở nào, thuở nay, thuở trước, thuở xưa, đời thuở nào, từ  thuở, ăn theo thuở ở theo thì, ngàn năm một thuở.
Thuỷ -- nước, thuỷ binh, thuỷ cầm, thuỷ chiến, thuỷ đạo, thuỷ điện thuỷ đỉn h, thuỷ hoả, thuỷ lôi, thuỷ lợi, thuỷ lưu, thuỷ mạc, thuỷ nạn, thuỷ nông, thuỷ ngân, thuỷ quân, thuỷ sản, thuỷ tạ, thuỷ tai, thuỷ thổ, thuỷ thủ, thuỷ thung, thuỷ tiên, thuỷ tinh, thuỷ tộc, thuỷ triều, thuỷ vận, dẫn thuỷ, đường thuỷ, hồng thuỷ, phong thuỷ, sơn thuỷ, kiếng tráng thuỷ, ống thuỷ lấy thuỷ bịnh nhân, khởi thuỷ, thuỷ tổ, thoạt kỳ thuỷ, thuỷ chung; Tần Thuỷ Hoàng.
Thử -- uớm xem, thử áo, thử coi, thử lòng, thử lửa, thử máu, thử nghiệm, thử sức, thử tài, thử thách, thử vàng, thử xem, thử ý, ăn thử, hỏi thử, ướm thử, ví thử, cảm thử, trúng thử, hàn thử biể u.
Thửa -- sở, khu, thửa đất, thửa ruộng.
Thuởng – cho, để ban khen, thưởng công, thưởng phạt, thưởng tiền, ban thưởng, được thưởng, hậu thưởng, lãnh thưởng, phát thưởng, phần thưởng, phong thưởng, trọng thưởng, tưởng thưởng; thưởng hoa, thưởng lãm, thưởng ngoạn, thưởng thức, thưởng xuân.

- Tr -

Trả -- hoàn lại, đáp lại, trả bài, trả đũa, trả lại, trả lễ, trả miếng, trả nợ, trả oán, trả  ơn, trả tiền, trả treo, vay trả, trả giá, trả lên, trả xuống, trả rẻ rề.
Trã -- nồi đất rộng miệng, trã xõi, trã thịt kho.
Trải -- từng biết qua, trải mọi đời, từng trải, trải gió dầm mưa, trải qua thử thách, trải chiếu, trải thảm; trang trải, trống trải.
Trãi -- Nguyễn Trãi.
Trảm – ch ém. trảm quyết, xử trảm, trảm thảo trừ căn, tiền trảm hậu tấu.
Trảng -- chỗ trống lớn, trảng cát, đồng trảng, trảng nắng; Trảng Bàng.
Trảo -- móng vuốt c ây ngũ trảo.
Trẫm -- tiếng vua tự xưng.
Trẩy -- đông người cùng đi trẩy hội, trẩy thuyền.

Trẻ -- còn nhỏ tuổi, trẻ con, trẻ dại, trẻ em, trẻ mang, trẻ nít, trẻ nhỏ, trẻ th ơ, tr ẻ trung, trai trẻ, già trẻ bé lớn.
Trẽn -- ngượng, xấu hổ, trơ trẽn, trẽn mặt.
Trẻo -- trắng trẻo, trong trẻo.
Trễ -- chậm, không kịp, trễ giờ, trễ nải, bê trễ, chậm trễ, đến trễ, ghe đi trễ, trễ cá, trễ tôm; trễ xuống, mặc quần trễ rốn.
Trển -- trên ấy ở trển, lên trển.

Trĩ -- ấu trĩ, ấu trĩ viện, chim trĩ; bịnh trĩ.
Triển -- triển hạn, triển khai, triển lãm, triển vọng, phát triển, tiến triển.
Trỉnh -- rít dầu, rít mỡ trỉnh dầu, gà trỉnh đít.
Trĩnh -- tròn trĩnh.
Trĩu -- nặng trì xuống gánh nặng trĩu vai, trĩu nặng ưu phiền.

Trỏ -- lấy tay chỉ ngón tay trỏ, trỏ lối.
Trõm -- lõm vào vì ốm mắt trõm l ơ.
Trỏng -- trong ấy ở trỏng.
Trổng -- không chỉ rõ ai kêu trổng, nói trổng, chơi đáng trổng.
Trổ -- thông, xuyên qua trổ đường mòn, trổ đường nước, cây trổ bông, trổ lá, chuối trổ buồng, da trổ đồi mồi, trổ chứng, trổ tài, trổ tật. trổ cửa, chạm trổ, trộm trổ nóc nhà.
Trỗ -- phai màu áo, đã trỗ màu.
Trổi -- vuợt, cất lên trổi hơn, trổi nhất, trổi tiếng đàn, trổi giọng.
Trở -- biến ra thế khác trở bịnh, trở chứng, trở gót, trở lại, trở lực, trở mặt, trở mình, trở mùi, trở nên, trở ngại, trở quẻ, trở ra, trở vô, trở tay không kịp, trở trời, cách trở, day trở, dễ trở, hiểm trở, ngăn trở, tráo trở, trắc trở, xoay trở.

Trũng -- lõm xuống trũng sâu, trũng mắt, đất trũng, ruộng trũng, nuớc chảy chỗ trũng.
Trữ -- chứa, giấu, vựa trữ hàng, trữ kim, trữ tình, dự trữ, lưu trữ, oa trữ, tàng trữ, tích trữ.
Trửng -- nuốt trọn, nuốt trửng.
Trững -- giỡn chơi trững giỡn, trững mỡ.
Truởng -- lớn, đứng đầu, trưởng ban, trưởng đoàn, trưởng giả, truởng lão, trưởng nam, trưởng nữ, trưởng thành, trưởng tộc, truởng ty, bộ trưởng, đảng trưởng, gia trưởng, hội truởng, khoa truởng, lý trưởng, sinh trưởng, tổng trưởng, xã trưởng, viện trưởng, trưởng thượng.

- U -

Ủ -- buồn, không tươi, ủ dột, ủ ê, ủ rũ, mặt ủ mày châu; ủ ấp, ủ men, ủ mốc, ủ nấm, ủ thuốc, ấp ủ.
Ủa -- tỏ ý ngạc nhiên, ủa, sao còn ở đây? ủa, tại sao vậy?
Uẩn -- sâu kín uẩn khúc, ngu uẩn.
Uể -- mỏi mệt, uể oải.
Ủi -- bàn ủi, giặt ủi, ủi áo, an ủi, bị xe ủi.
Ủm -- ủm thủm, tròn ủm.
Ủn -- heo kêu ủn ỉn.
Ủng -- giày ủng, trái cây chín ủng, tiền hô hậu ủng, ủng hộ.
Uổng -- tiếc, vô ích, uổng công, uổng của, uổng mạng, uổng phí, uổng quá, uổng tiền, uổng tử, bỏ uổng, chết uổng, ép uổng, oan uổng.
Ủy -- ủy ban, ủy hội, ủy nhiệm, ủy phái, ủy quyền, ủy thác ủy viên, ủy lạo, ủy mị, cao ủy, nguyên ủy, tỉnh ủy.
Uyển -- uyển chuyển, ngự uyển, vườn thượng uyển.
Ửng -- đỏ hồng hồng ửng đỏ, vàng ửng, má ửng hồng, mặt trời đỏ ửng.
Ưỡn -- ễn, nẩy, chìa ra, ưỡn bụng, ưỡn ẹo, ưỡn ngực, ưỡn ngửa.
Ưởng -- mét chằng mét ưởng.

- V -

Vả -- vất vả, vả chăng, vả lại, nhờ vả, vả vào mặt, vả rớt răng, xỉ vả.
Vã -- toát ra, vã mồ hôi, vã bọt mép, ăn vã, cãi vã, vật vã, vội vã, vồn vã, vùi vã.
Vải -- hàng dệt bằng sợi bông, vải bông, vải bố, vải màu, vải sồ, vải vóc, dệt vải, trái vải, ông bà ông vải, vải thưa che mắt thánh.
Vãi -- bà vãi, sãi vãi, mắng vãi, chua vãi đái, vung vãi, vãi châi, vãi hột giống.
Vảy, Vẩy -- lớp ngoài da cá, vảy cá, đóng vảy, đánh vảy, tróc vảy, vảy vàng, vảy bạc, thợ bạc giũa vảy, vảy bùn, vảy mực, vảy nước.
Vãn -- vãn bối, vãn hát, vãn hồi, vãn sinh, chuyện vãn, cứu vãn, ve vãn.
Vảng -- lảng vảng.
Vãng -- qua, đến thăm, vãng cảnh, vãng lai, di vãng, phát vãng, quá vãng.
Vảnh -- vểnh, ngảnh lên vảnh mặt, vảnh râu, vảnh tai.
Vãnh -- vặt vãnh.
Vẳng -- tiếng vọng từ xa nghe văng vẳng.
Vẩn -- vẩn bùn, vẩn đục, vẩn vơ, vớ vẩn.
Vẫn -- cứ vậy hoài, vẫn biết, vẫn còn, vẫn thế, vẫn vậy, tự vẫn (tự vận)

Vẩu -- nhô ra hàm răng vẩu.
Vẫy -- cựa quậy vẫy tay chào, vẫy vùng, vẫy gọi, chó vẫy đuôi.
Vẩy -- ve vẩy, vẩy cá, trầy da tróc vẩy.
Vẻ -- dáng bề ngoài có vẻ, lộ vẻ, tỏ vẻ, mỗi người một vẻ làm ra vẻ, văn vẻ, vắng vẻ, vui vẻ, vẻ vang.
Vẽ -- họa, bày đặt, chỉ vẽ hình, vẽ kiểu, vẽ trò, vẽ lông mày, vẽ viên, vẽ vời, bánh vẽ, bày vẽ, chỉ vẽ, khéo vẽ chuyện, vẽ cá, vẽ thịt, vẹn vẽ, em bé nói võ vẽ, ong vò vẽ.
Vẻo -- ngồi vắt vẻo.
Vểnh -- xem
Vảnh, Vỉ -- để lót hay chận, vỉ bánh, đường vỉ, tấm vỉ.
Vĩ – đuôi, thủ vĩ, vĩ cầm, vĩ đại, hùng vĩ, vĩ nhân, vĩ đạo, vĩ tuyến.
Vỉa -- vỉa hè, vỉa đường.
Viển -- viển vông.
Viễn -- xa viễn ảnh, viễn chinh viễn du, Viễn Ðông, viễ n khách, viễn thông, viễn phương, viễn thị, viễn tượng, vĩnh viễ n, viễn vọng kính.
Vĩnh -- lãu dâi, đời đời vĩnh biệt, vĩnh cửu, vĩnh quyết, vĩnh viễn, Vĩnh Long, Vĩnh Yën, vòi vĩnh, vờ vĩnh.

Vỏ -- lớp bọc ngoài, vỏ cây, vỏ dừa, vỏ dưa, vỏ hột gà, vỏ ốc, vỏ xe, vỏ xe đạp, vỏ quít dày.
Võ, Vũ -- thuật đấu chiến, họ Võ, võ bị, võ biền, võ công, võ dõng, võ đài, võ khí, võ khoa, võ lâm, võ lực, võ nghệ, võ phu, võ quan, võ sĩ, võ thuật, võ trang, võ trường, võ tướng, diễn võ, đấu võ, luyện võ, nghề võ, tập võ, văn võ bá quan, tinh thần thượng võ, võ vàng, vò võ, võ vẽ, linh thần thổ võ, văn võ song toàn. Họ Võ là họ Vũ.
Vỏi -- vắn vỏi.
Vỏn -- vỏn vẹn.
Võng -- lưới võng lọng, đưa võng, đòn võng, nằ m võng, võng mạc của mắt.
Vổng -- chổng đầu lên, vổng phao câu.
Vỗ -- đập bàn tay lên vỗ bàn vỗ ghế, vỗ bụ ng, vỗ cánh, vỗ đùi, vỗ ngực, vỗ tay, vỗ về an ủi, sóng vỗ bờ.
Vở -- vở kịch, vở tuồng, bài vở, kiểu vở, sách vở, tập vở.
Vỡ -- bể, rã tan, khai phá vỡ bụng, vỡ đê, vỡ lẽ, vỡ lòng, vỡ lở, vỡ mặt, vỡ mộng, vỡ nợ, vỡ ổ, vỡ tan, đổ vỡ, gãy vỡ, vạm vỡ, cười như vỡ chợ.
Vởn -- nghểu nghến vởn vơ, lởn vởn.

Vũ -- họ Vũ, vũ bão, vũ bị, vũ biền, vũ công, vũ dũng, vũ đài, vũ điệu, vũ khí, vũ khúc, vũ lực, vũ nữ, vũ phu, vũ thuật, vũ trang, vũ trụ, vũ trường, phong vũ biểu, trời vần vũ, ca vũ, khiëu vũ.
Vũm -- chữ này ít dung.
Vũng -- chỗ nuớc đọng vũng bùn, vũng máu, vũng nước, ao vũng, chợ Vũng Tàu.
Vữa -- rữa, rã, biến mùi cháo vữa, hột vịt vữa.
Vửng -- choáng váng xửng vửng xo vo.
Vững -- bền, chắc vững bền, vững bụng, vững chãi, vững chắc, vững dạ, vững lòng, vững mạnh, vững tâm, vững vàng, đứng vững.
Vuởng -- vất vưởng.

- X -

Xả -- buông thả, mở ra, xả buồm, xả hơi, xả tang, bỏ tóc xả, xả hết tốc lực, xả ly, xả bỏ xả súng bắn, chơi xả láng, lăn xả vào, nhảy xả vào, xán xả vào, xả mạng, xả thân, xả rác, xả thân cầu đạo, xả thân cứu thế, hỉ xả, xả quần áo, mưa xối xả, xong xả.
Xã -- làng, thôn, nhiều nguời hợp lại xã đoàn, xã giao, xã hội, xã luận, xã tắc, xã thuyết, xã trưởng, xã ủy, xã viên, hàng xã, hợp tác xã, làng xã, thôn xã, thị xã, thư xã, thương xã, bâ xã, ông xã.
Xải -- xấp xải, xo xải.
Xảy -- chợt, xảy đâu, xảy đến, xảy gặp, xảy nghe, xảy ra, xảy thấy, đi xây xảy.
Xảm -- không trơn ăn nghe xảm xảm; xảm ghe, xảm tàu, xảm thùng lũng, trét xảm.
Xảnh -- làm bộ làm tịch, xảnh xẹ.
Xảo -- không thật gian xảo, người xảo, xảo ngôn, xảo ngữ, xảo quyệt, xảo trá, xảo công, xảo thủ, kỹ xảo, tinh xảo, đấu xảo.
Xẳng -- mặn quá, gay gắt, nước mắm xẳng, xẳng giọng hỏi.
Xẩm -- xây xẩm, chóng mặt -- người đàn bà Tàu, thím xẩm, xẩm lai, mặc áo xẩm; phường xẩm, hát xẩm, nhu xẩm vớ được gậy.
Xẩn -- xẩn bẩn một bên, làm ăn xân xẩn.
Xẩu -- xương xẩu.

Xẻ -- cắt, mổ xẻ gỗ, xẻ mương, mổ xẻ, xẻ rãnh, chia xẻ.
Xẻn -- thẹn thuồng, xẻn lẻn.
Xẻng -- dụng cụ để xúc đất, cuốc xẻng, cái xẻng.
Xẻo -- xẻo tai, xẻo thịt, xui xẻo. ngọn rạch nhỏ xẻo mương, xẻo vườn, xẻo cạn, rạch xẻo, bơi xuồng trên xẻo.
Xẽo -- chữ này ít dùng.
Xể -- trầy, sướt xể da, xể mày, xể mặt, trầy xể, xài xể.
Xễ -- xệ xuống vạt áo xễ, xễ cánh, vú xễ.
Xển -- kéo xển.

Xỉ -- răng ung xỉ, xỉ tẩu mã, lồi xỉ, xỉ mắng, xỉ vả, xỉ vào mặt, xỉ xỏ, xa xỉ, xấp xỉ.
Xỉa -- xỉa xói, xỉa thuốc, xoi xỉa, xỉa bài, xỉa vào mặt, xỉa tiền, tam xỉa răng, không đếm xỉa gì đến, đừng xỉa vô chuyện đó.
Xiểm -- nói xiểm, xiểm nịnh.
Xiểng -- thua xiểng liểng, buớc đi xiểng niểng.
Xỉn -- bủn xỉn, ít xỉn.
Xỉnh -- xó xỉnh.
Xĩnh -- xoâng xĩnh.
Xỉu -- ngất, lả đi xỉu xuống, mệt xỉu, té xỉu; đánh tài xỉu.

Xỏ -- luồn vào, xỏ áo, xỏ chỉ, xỏ chuỗi, xỏ kim, xỏ lỗ tai, xỏ mũi, xỏ xâu, nói xỏ, xỏ lá, xỏ xiên, xỉ xỏ, chơi xỏ, xin xỏ, xỏ ngọt, xỏ miệng vào.
Xõ -- gầy xõ.
Xõa -- buông thả xuống buông xõa, lõa xõa, bỏ tóc xõa.
Xoảng -- tiếng khua loảng xoảng, xoang xoảng.
Xõm -- nhẹ lắm, nhẹ xõm.
Xỏn -- nói hỗn hào, trả lời xon xỏn.
Xõng -- làm biế ng xõng lưng chẳng làm gì, ngồi xòng xõng cả ngày.
Xổ -- mở, tháo ra xổ buồm, xổ cờ, xổ gà, xổ số, xổ tục, xổ xui, xổ phong long, thuốc xổ, xổ chữ nho, nhảy xổ vào.
Xổi -- tạm bợ ăn xổi ở thì, buôn xổi, làm xổi, tiền lời xổi.
Xổm -- nhóng đít lên bò xổm, xổm đít lên, ngồi xổm, nhảy xổm.

Xở -- gỡ lần hồi xoay xở, xở bớt nợ, xở bớt công việc.
Xởi -- làm cho rời ra xởi cơm, xởi đất, xởi to, xởi thuốc hút.
Xởn -- xén, hớt cụt, xởn lông, xởn cánh, xởn tóc, bị xởn đầu.

Xủ -- rủ, buông xuống xủ tay áo, xủ cánh, cây xủ lá, xủ màng, xủ quẻ , xủ rèm.
Xuẩn -- ngu dại, bậy xuẩn động, ngu xuẩn.
Xuể -- nổi, kham, coi sóc không xuể, làm không xuể, nói chẳng xuể.
Xủi -- làm tróc lên xủi bụi tùm lum, xủi cát, xủi cỏ, xủi đất.
Xuổng -- dụng cụ xắn đất, cuốc xuổng, ngay như cán xuổng.
Xử -- phán do án, phãn xử, xử án, xử bắn, xử đoán, xử giảo, xử hiếp, xử hòa, xử huề, xử kiện, xử lý, xử phân, xử quyết, xử trảm, xử trị, xử tử, phán xử, xử sự, xử tệ, xử thế, xử trí, cư xử, đối xử, khu xử.
Xửa -- hồi xửa hồi xưa.
Xửng -- cái vỉ để hấp, xửng hấp bánh, kẹo mè xửng (mè thửng); -- xửng vửng xo vo.
Xuởng -- chỗ thợ làm xưởng dệt, xưởng máy, xưởng đóng tàu, chủ xưởng, công xưởng, lạp xuởng.

Hết

· Kỷ niệm 39 năm ngày con tàu CAP ANAMUR đã vớt Gia Đình Tôi ngoài biển Đông (01.05.1980 – 01.05.2019)
· Chủ Nhiệm Tạp Chí Dân Văn: LÝ TRUNG TÍN.

***
LỜI TRI ƠN:

Anh Lê Trực Doanh Doanh

Anh Lê Trực tốt nghiệp trường Võ Bị Đà Lạt khóa 20, vào tháng 11 năm 1965. Anh là người được nhiều người mến mộ qua tài văn học và kiến thức quân sự. Anh là người Biên soạn quyển Hỏi Ngã Chính Tả Tự Vị.  Một bộ Tự Vị rất công phu và hữu ích.
Mấy năm gần đây anh là chủ nhiệm tờ Thuỷ Tiên magazine, một tờ báo miễn phí trên Internet. http://thuytienmagazine.org/TTM/s188/index.html

Tiếc là anh vừa qua đời, hôm 28/6/2019 sau hơn 2 năm bị bịnh.
Xin được tri ân và thắp nén nhang lòng nguyện cầu cho Hương Linh Anh Lê Trực an hưởng thảnh thơi nơi Cõi Thiên Đàng. 

***

Kính gửi anh Lý Trung Tín, Chủ Nhiệm Tạp Chí Dân Văn.
Thay mặt Ban biên tập Long Hồ Vĩnh Long, Kim Oanh chân thành cảm ơn anh đã gửi cho Blog Long Hồ Vĩnh Long toàn bộ Hỏi Ngã Chính Tả Tự Vị do Tạp Chí Dân Văn Đính Hiệu&Phát Hành.
Kính chúc anh Lý Trung Tín luôn dồi dào sức khoẻ và vạn sự may lành.

Trân Trọng
Thay mặt Ban Biên Tập longhovinhlong.blogspot.com
Kim Oanh

1 nhận xét:

  1. Trong dòng đầu tiên của "Chính Tả Tự Vị" có hai chữ "cõ ả" :

    Ả -- chỉ nguời đàn bà, ả đào, cõ ả, êm ả, oi ả, óng ả, Ả-Rập.

    Xin vui lòng cho biết "cõ ả" có nghĩa là gì?

    Xin cảm ơn

    Trả lờiXóa